Bảng định mức 15.116 — Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát

Phụ lục VIILoại 15Đơn vị tính: 10m hàn13 mã hiệu

Bảng 15.116 gồm 13 mã hiệu ứng với 13 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m hàn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.116

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.11601Chiều cao đường hàn (mm) 215.11602Chiều cao đường hàn (mm) 315.11603Chiều cao đường hàn (mm) 415.11604Chiều cao đường hàn (mm) 515.11605Chiều cao đường hàn (mm) 615.11606Chiều cao đường hàn (mm) 815.11607Chiều cao đường hàn (mm) 1015.11608Chiều cao đường hàn (mm) 1215.11609Chiều cao đường hàn (mm) 1415.11610Chiều cao đường hàn (mm) 1615.11611Chiều cao đường hàn (mm) 1815.11612Chiều cao đường hàn (mm) 2015.11613Chiều cao đường hàn (mm) 22
Vật liệu
Que hànkg0,320,711,261,972,845,057,9011,3715,4820,2225,5931,5938,22

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.116

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.116 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ