Bảng 15.115 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m hàn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.11501Chiều dày thép hàn (mm) 12 | 15.11502Chiều dày thép hàn (mm) 14 | 15.11503Chiều dày thép hàn (mm) 16 | 15.11504Chiều dày thép hàn (mm) 18 | 15.11505Chiều dày thép hàn (mm) 20 | 15.11506Chiều dày thép hàn (mm) 22 | 15.11507Chiều dày thép hàn (mm) 24 | 15.11508Chiều dày thép hàn (mm) 26 | 15.11509Chiều dày thép hàn (mm) 28 | 15.11510Chiều dày thép hàn (mm) 30 | 15.11511Chiều dày thép hàn (mm) 32 | 15.11512Chiều dày thép hàn (mm) 34 | 15.11513Chiều dày thép hàn (mm) 36 | 15.11514Chiều dày thép hàn (mm) 38 | 15.11515Chiều dày thép hàn (mm) 40 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||
| Que hàn | kg | 10,11 | 12,8 | 15,8 | 19,11 | 22,74 | 26,69 | 30,96 | 35,54 | 40,44 | 45,7 | 51,18 | 57,02 | 63,18 | 69,66 | 76,45 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.