Bảng định mức 15.115 — Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 45º

Phụ lục VIILoại 15Đơn vị tính: 10m hàn15 mã hiệu

Bảng 15.115 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m hàn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.115

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.11501Chiều dày thép hàn (mm) 1215.11502Chiều dày thép hàn (mm) 1415.11503Chiều dày thép hàn (mm) 1615.11504Chiều dày thép hàn (mm) 1815.11505Chiều dày thép hàn (mm) 2015.11506Chiều dày thép hàn (mm) 2215.11507Chiều dày thép hàn (mm) 2415.11508Chiều dày thép hàn (mm) 2615.11509Chiều dày thép hàn (mm) 2815.11510Chiều dày thép hàn (mm) 3015.11511Chiều dày thép hàn (mm) 3215.11512Chiều dày thép hàn (mm) 3415.11513Chiều dày thép hàn (mm) 3615.11514Chiều dày thép hàn (mm) 3815.11515Chiều dày thép hàn (mm) 40
Vật liệu
Que hànkg10,1112,815,819,1122,7426,6930,9635,5440,4445,751,1857,0263,1869,6676,45

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.115

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.115 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ