Bảng định mức 15.114 — Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 60º

Bảng 15.114 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m hàn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.114

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.11401Chiều dày thép hàn (mm) 1215.11402Chiều dày thép hàn (mm) 1415.11403Chiều dày thép hàn (mm) 1615.11404Chiều dày thép hàn (mm) 1815.11405Chiều dày thép hàn (mm) 2015.11406Chiều dày thép hàn (mm) 2215.11407Chiều dày thép hàn (mm) 2415.11408Chiều dày thép hàn (mm) 2615.11409Chiều dày thép hàn (mm) 2815.11410Chiều dày thép hàn (mm) 3015.11411Chiều dày thép hàn (mm) 3215.11412Chiều dày thép hàn (mm) 3415.11413Chiều dày thép hàn (mm) 3615.11414Chiều dày thép hàn (mm) 3815.11415Chiều dày thép hàn (mm) 40
Vật liệu
Que hànkg8,7511,0813,6816,5519,723,1226,8130,7835,0239,5344,3249,3854,7160,3266,20

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.114

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.114 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ