Bảng 15.114 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m hàn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.11401Chiều dày thép hàn (mm) 12 | 15.11402Chiều dày thép hàn (mm) 14 | 15.11403Chiều dày thép hàn (mm) 16 | 15.11404Chiều dày thép hàn (mm) 18 | 15.11405Chiều dày thép hàn (mm) 20 | 15.11406Chiều dày thép hàn (mm) 22 | 15.11407Chiều dày thép hàn (mm) 24 | 15.11408Chiều dày thép hàn (mm) 26 | 15.11409Chiều dày thép hàn (mm) 28 | 15.11410Chiều dày thép hàn (mm) 30 | 15.11411Chiều dày thép hàn (mm) 32 | 15.11412Chiều dày thép hàn (mm) 34 | 15.11413Chiều dày thép hàn (mm) 36 | 15.11414Chiều dày thép hàn (mm) 38 | 15.11415Chiều dày thép hàn (mm) 40 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||
| Que hàn | kg | 8,75 | 11,08 | 13,68 | 16,55 | 19,7 | 23,12 | 26,81 | 30,78 | 35,02 | 39,53 | 44,32 | 49,38 | 54,71 | 60,32 | 66,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.