Bảng định mức 15.112 — Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y,V với góc vát 60º

Bảng 15.112 gồm 19 mã hiệu ứng với 19 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m hàn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.112

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.11201Chiều dày thép hàn (mm) 615.11202Chiều dày thép hàn (mm) 715.11203Chiều dày thép hàn (mm) 815.11204Chiều dày thép hàn (mm) 1015.11205Chiều dày thép hàn (mm) 1215.11206Chiều dày thép hàn (mm) 1415.11207Chiều dày thép hàn (mm) 1615.11208Chiều dày thép hàn (mm) 1815.11209Chiều dày thép hàn (mm) 2015.11210Chiều dày thép hàn (mm) 2215.11211Chiều dày thép hàn (mm) 2415.11212Chiều dày thép hàn (mm) 2615.11213Chiều dày thép hàn (mm) 2815.11214Chiều dày thép hàn (mm) 3015.11215Chiều dày thép hàn (mm) 3215.11216Chiều dày thép hàn (mm) 3415.11217Chiều dày thép hàn (mm) 3615.11218Chiều dày thép hàn (mm) 3815.11219Chiều dày thép hàn (mm) 40
Vật liệu
Que hànkg6,848,289,8513,417,5122,1627,3633,139,3946,253,6261,670,0379,0688,6498,76109,4120,6132,4

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.112

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.112 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ