Bảng 12.10402 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| 12.10402Mác vữa 50 | 12.10402Mác vữa 75 | 12.10402Nước (lít) Trát | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa khô trộn sẵn (trát) | kg | 1.392 | 1.402 | 258 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.