Định mức AF.65220 — Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18

Định mức AF.65220 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 6,5 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.65220 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 650 kg que hàn; 1.294 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.65200 — Cốt Thép Móng, Mố, Trụ, Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu Dưới Nước Bằng Cần Cẩu.

Bảng hao phí định mức AF.65220

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg9,280
Que hànkg6,500
Nhân công
Nhân công nhóm 2công12,94
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,600
Máy cắt uốn 5 kWca0,320
Cần cẩu 25 tca0,060
Sà lan 200 tca0,060
Sà lan 400 tca0,060
Tàu kéo 150 cvca0,012

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.652

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.65220 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.65220Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18mã đang xem
AF.65210Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 +30,8%
AF.65230Đường kính cốt thép (mm) > 18 -15,1%

Xem nguyên bảng AF.652 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.65220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.65220

Mã định mức AF.65220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.65220 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 6,5 kg que hàn.
Định mức AF.65220 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.65220 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.65220 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 650 kg que hàn; 1.294 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.65220 khác gì các mã cùng bảng AF.652?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.65210 cao hơn 30.8%, mã AF.65230 thấp hơn 15.1%.
Định mức AF.65220 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.65220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.65220 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.652 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Móng, Mố, Trụ, Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu Dưới Nước Bằng Cần Cẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ