Định mức AF.31310 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bệ máy (Bê tông nền): 0,4 công nhân công nhóm 2, 0,033 ca máy bơm bê tông 50m3/h, 0,089 ca máy đầm bàn 1 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.31310 cần: 40 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 8,9 ca máy đầm bàn 1 kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,40 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.31310 làm mốc.