Định mức AB.25414 — Đào móng bằng máy đào 0,8m3 — Cấp đất IV

Định mức AB.25414 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào móng bằng máy đào 0,8m3 (Cấp đất IV): 0,502 ca máy đào 0,8m3, 0,069 ca máy ủi 110 cv, 2,42 công nhân công nhóm 1.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.25414 cần: 50,2 ca máy đào 0,8m3; 6,9 ca máy ủi 110 cv; 242 công nhân công nhóm 1.

Thuộc nhóm công tác AB.25400 — Chiều Rộng Móng > 20M.

Bảng hao phí định mức AB.25414

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đất nguyên thổ
Nhân công
Nhân công nhóm 1công2,42
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,502
Máy ủi 110 cvca0,069

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đất nguyên thổ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.2541

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.25414 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.25414Cấp đất IVmã đang xem
AB.25411Cấp đất I -57,7%
AB.25412Cấp đất II -45,8%
AB.25413Cấp đất III -32,7%

Xem nguyên bảng AB.2541 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.25414 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.25414

Mã định mức AB.25414 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.25414 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào móng bằng máy đào 0,8m3 (Cấp đất IV): 0,502 ca máy đào 0,8m3, 0,069 ca máy ủi 110 cv, 2,42 công nhân công nhóm 1.
Định mức AB.25414 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.25414 được lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.25414 cần: 50,2 ca máy đào 0,8m3; 6,9 ca máy ủi 110 cv; 242 công nhân công nhóm 1.
Mã AB.25414 khác gì các mã cùng bảng AB.2541?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất IV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.25411 thấp hơn 57.7%, mã AB.25412 thấp hơn 45.8%, mã AB.25413 thấp hơn 32.7%.
Định mức AB.25414 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.25414 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.25414 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.2541 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Chiều Rộng Móng > 20M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ