Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
2009 | Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | Fruit juices (including grape must) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
20091100 | - - Đông lạnh | - - Frozen | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
20091200 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | - - Not frozen, of a Brix value not exceeding 20 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
20091900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
20092100 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | - - Of a Brix value not exceeding 20 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
20092900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
20093100 | - - Với giá trị Brix không quá 20 (- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:) | - - Of a Brix value not exceeding 20 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20093100 | - - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: Với trị giá Brix không quá 20 | - - Juice of any other single citrus fruit: Of a Brix value not exceeding 20 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20093900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20093900 | - - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: Loại khác | - - Juice of any other single citrus fruit: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20094100 | - - Với giá trị Brix không quá 20 (- Nước dứa ép:) | - - Of a Brix value not exceeding 20 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20094100 | - - Nước dứa ép: Với trị giá Brix không quá 20 | - - Pineapple juice: Of a Brix value not exceeding 20 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20094900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20094900 | - - Nước dứa ép: Loại khác | - - Pineapple juice: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20095000 | - Nước cà chua ép | - Tomato juice | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20095000 | - Nước cà chua ép | - Tomato juice | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20096100 | - - Với giá trị Brix không quá 20 (- Nước nho ép (kể cả hèm nho):) | - - Of a Brix value not exceeding 20 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20096100 | - - Nước nho ép (kể cả hèm nho): Với trị giá Brix không quá 30 | - - Grape juice (including grape must): Of a Brix value not exceeding 30 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20096900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20096900 | - - Nước nho ép (kể cả hèm nho): Loại khác | - - Grape juice (including grape must): Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20097100 | - - Với giá trị Brix không quá 20 (- Nước táo ép:) | - - Of a Brix value not exceeding 20 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20097100 | - - Nước táo ép: Với trị giá Brix không quá 20 | - - Apple juice: Of a Brix value not exceeding 20 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20097900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20097900 | - - Nước táo ép: Loại khác | - - Apple juice: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
200980 | - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: | - - Juice of any other single fruit or vegetable: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20098010 | - - Nước ép quả nho đen (nho Hy lạp) | - - Blackcurrant juice | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20098090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
200981 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | - - Cranberry (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium vitis-idaea) juice: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
20098110 | - - - Dùng cho trẻ em | - - - For infant use | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20098190 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |