Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87042261- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:)6131/12/200330/12/2010
87042262- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6231/12/200330/12/2010
87042263- - - - - Xe xi téc6331/12/200330/12/2010
87042264- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn6431/12/200330/12/2010
87042265- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự6531/12/200330/12/2010
87042266- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)6631/12/200330/12/2010
87042269- - - - - Loại khác6931/12/200330/12/2010
870423- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:- - g.v.w. exceeding 20 t:31/12/201728/12/2022
87042311- - - - - Ô tô đông lạnh (1) - - - - - Refrigerated lorries (trucks)31/12/201728/12/2022
87042312- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải1231/12/200330/12/2010
87042313- - - - - Xe xi téc1331/12/200330/12/2010
87042314- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn1431/12/200330/12/2010
87042315- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự1531/12/200330/12/2010
87042316- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)1631/12/200330/12/2010
87042319- - - - - Loại khác- - - - - Other31/12/201728/12/2022
87042321- - - - - Ô tô đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)31/12/201728/12/2022
87042322- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device31/12/201728/12/2022
87042323- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)31/12/201728/12/2022
87042324- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuables31/12/201728/12/2022
87042325- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)31/12/201728/12/2022
87042326- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)2631/12/200330/12/2010
87042329- - - - - Loại khác- - - - - Other31/12/201728/12/2022
87042331- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:)3131/12/200330/12/2010
87042332- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải3231/12/200330/12/2010
87042333- - - - - Xe xi téc3331/12/200330/12/2010
87042334- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn3431/12/200330/12/2010
87042335- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự3531/12/200330/12/2010
87042336- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)3631/12/200330/12/2010
87042339- - - - - Loại khác3931/12/200330/12/2010
87042341- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:)4131/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ