Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
87032341 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87032342 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87032343 | - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc | 43 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032344 | - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên | 44 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032345 | - - - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc (- - - - - Dạng CKD:) | 45 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032346 | - - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc | 46 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032347 | - - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên | 47 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032351 | - - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:) | 51 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032351 | - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc | ---- Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), Completely Knocked Down: Of a cylinder capacity not exceeding 1,... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87032352 | - - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc | 52 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032352 | - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), Completely Knocked Down: Of a cylinder capacity exceeding 1,8... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87032353 | - - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc | 53 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032353 | - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), Completely Knocked Down: Of a cylinder capacity exceeding 2,0... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87032354 | - - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên | 54 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032354 | - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), Completely Knocked Down: Of a cylinder capacity exceeding 2,5... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87032355 | - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD:) | 55 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87032356 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032357 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032358 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032361 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032362 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032363 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032364 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032365 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032366 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032367 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032368 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032371 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032372 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87032373 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |