Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
844359- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
84435910- - - Máy in ép trục- - - Platen presses31/12/200330/12/2010
84435920- - - Máy in kiểu màn hình dùng để sản xuất PCB-PWBs [ITA-2 (AS2)]- - - Screen printing machinery for the manufacture of PCB-PWBs [ITA-2 (AS2)]31/12/200330/12/2010
84435990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
844360- Máy phụ trợ in:- Machines for uses ancillary to printing:31/12/200330/12/2010
84436010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operated31/12/200330/12/2010
84436020- - Hoạt động không bằng điện- - Not electrically operated31/12/200330/12/2010
844390- Bộ phận:- Parts:31/12/200330/12/2010
84439010- - Của máy in kiểu màn hình dùng để sản xuất PCB-PWBs [ITA-2 (AS2)]- - Of screen printing machinery for the manufacture of PCB-PWBs [ITA-2 (AS2)]31/12/200330/12/2010
84439020- - Loại khác; của máy hoạt động không bằng điện- - Other; for electrically operated machines31/12/200330/12/2010
84439090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84439100- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42- - Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
844399- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84439910- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in- - - Of screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boardsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84439920- - - Hộp mực in đã có mực in- - - Ink-filled printer cartridgesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84439930- - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy- - - Paper feeders; paper sortersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84439990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
8444Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.Machines for extruding, drawing, texturing or cutting man- made textile materials.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84440010- Hoạt động bằng điện- Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84440011- - Máy ép đùn (- Hoạt động bằng điện:)- - Machines for extruding31/12/200330/12/2010
84440019- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84440020- Không hoạt động bằng điện- Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84440021- - Máy ép đùn (- Hoạt động không bằng điện:)- - Machines for extruding31/12/200330/12/2010
84440029- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
8445Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47Machines for preparing textile fibres; spinning, doubling or twisting machines and other machinery for producing textile yarns; textile reeling or winding (incl...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
844511- - Máy chải thô:- - Carding machines:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84451110- - - Hoạt động bằng điện- - - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84451120- - - Không hoạt động bằng điện- - - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
844512- - Máy chải kỹ:- - Combing machines:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84451200- - Máy chải kỹ- - Combing machinesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ