031103 là mã của Hải sản khác khai thác biển trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN → Sản phẩm thuỷ sản khai thác, nuôi trồng → Sản phẩm thuỷ sản khai thác → Sản phẩm thuỷ sản khai thác biển → Sản phẩm thuỷ sản khai thác biển . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hải sản khác khai thác biển ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 03110 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
0311031 | Mực | — |
0311032 | Cua bể | — |
0311033 | Ghẹ | — |
0311034 | Nghêu | — |
0311035 | Sò | — |
0311036 | Rươi | — |
0311037 | Yến sào | — |
0311038 | San hô | — |
0311039 | Hải sản khác khai thác biển chưa được phân vào đâu | — |