011831 là mã của Hoa các loại trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN → Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan → Thóc khô → Rau, đậu các loại và hoa, cây cảnh → Sản phẩm hoa, cây cảnh . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hoa các loại ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 01183 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
0118311 | Hoa phong lan | — |
0118312 | Hoa hồng | — |
0118313 | Hoa cúc | — |
0118314 | Hoa lay ơn | — |
0118315 | Hoa huệ | — |
0118316 | Hoa cẩm chướng | — |
0118317 | Hoa ly | — |
0118318 | Hoa li li | — |
0118319 | Hoa các loại khác | — |