Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 196 loài thuộc nhóm theo thông tư 85/2025/tt-bnnmt Nhóm IIB.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (121), Mammalia (29), Amphibia (7), Insecta (6).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 28 loài, EN - Nguy cấp — 17 loài, LR - Ít nguy cấp — 10 loài, CR - Rất nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 41 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 21 loài, EN - Nguy cấp — 16 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 11 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 170 loài, Nhóm IB — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 28 · EN - Nguy cấp 17 · LR - Ít nguy cấp 10 · CR - Rất nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · NE - Không đánh giá 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 41 · VU - Sẽ nguy cấp 21 · EN - Nguy cấp 16 · NT - Sắp bị đe dọa 11 · CR - Cực kỳ nguy cấp 8 · DD - Thiếu dữ liệu 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 170 · Nhóm IB 3 |
| Lớp sinh học | Aves 121 · Mammalia 29 · Amphibia 7 · Insecta 6 |
| Họ sinh học | Accipitridae 36 · Leiothrichidae 25 · Strigidae 14 · Geoemydidae 13 · Falconidae 9 · Pittidae 9 · Salamandridae 7 · Phasianidae 6 · Psittaculidae 5 · Viverridae 5 · Cercopithecidae 5 · Papilionidae 4 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diều đầu xám | Circus aeruginosus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Chích chòe lửa | Copsychus malabaricus | Muscicapidae | — | — | — |
| Dù dì hung | Ketupa flavipes | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dơi ngựa ly-lei | Pteropus lylei | Pteropodidae | — | — | Nhóm IIB |
| Ưng lưng đen | Accipiter soloensis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều xám | Butastur liventer | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Dù dì ketupu | Ketupa ketupu | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Vẹt má vàng | Psittacula eupatria | Psittaculidae | — | — | Nhóm IIB |
| Bướm phượng đuôi kiếm răng tù | Teinopalpus imperialis | Papilionidae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Ưng lớn | Accipiter gentilis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn | Teinopalpus aureus | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Diều hoa jerdon | Aviceda jerdoni | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều ngón ngắn | Circaetus gallicus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Cắt lưng xám | Falco columbarius | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cắt trung quốc | Falco subbuteo | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu đen | Pitta sordida | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dơi ngựa bé | Pteropus hypomelanus | Pteropodidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng nâu | Aquila rapax | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều hen | Circus cyaneus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu xám | Hydrornis soror | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Mang thường | Muntiacus vaginalis | Cervidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Đại bàng má trắng | Aquila fasciata | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng hung | Aquila nipalensis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú lửa | Asio flammeus | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú trán trắng | Athene brama | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều nhật bản | Buteo burmanicus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt gáy xanh | Hydrornis nipalensis | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu hung | Hydrornis oatesi | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Nhàn bụng đen | Sterna acuticauda | Laridae | — | — | — |
| Đại bàng đầu hung | Aquila chrysaetos | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều bụng trắng | Circus macrourus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Rùa đất atripon | Cyclemys atripons | Geoemydidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cắt ấn độ | Falco jugger | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng biển đuôi trắng | Haliaeetus albicilla | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng biển bụng đen | Haliaeetus leucoryphus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Hù phương đông | Strix seloputo | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
Xem toàn bộ nhóm theo thông tư 85/2025/tt-bnnmt →