Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 219 loài thuộc nhóm theo thông tư 85/2025/tt-bnnmt Nhóm IIA.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (140), Magnoliopsida (37), Cycadopsida (19), Pinopsida (10), Polypodiopsida (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 67 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 29 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 18 loài, EN - Nguy cấp — 18 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 7 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 7 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 215 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 67 · VU - Sẽ nguy cấp 29 · LR - Ít nguy cấp 1 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 18 · EN - Nguy cấp 18 · NT - Sắp bị đe dọa 7 · CR - Cực kỳ nguy cấp 7 · LC - Ít quan tâm 5 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 215 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 140 · Magnoliopsida 37 · Cycadopsida 19 · Pinopsida 10 · Polypodiopsida 8 · Actinopterygii 2 · Lycopodiopsida 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 132 · Cycadaceae 19 · Fabaceae 9 · Menispermaceae 9 · Cyatheaceae 5 · Pinaceae 4 · Aristolochiaceae 4 · Lauraceae 3 · Cupressaceae 3 · Melanthiaceae 3 · Berberidaceae 2 · Schisandraceae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vệ lan dày | Appendicula congesta | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Lan đầm lầy | Bromheadia finlaysoniana | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp Par-da | Bulbophyllum pardalotum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp môi đơn | Bulbophyllum simplicilabellum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Mật khẩu móng dùi | Cleisostoma subulatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ rộng | Cyathea latebrosa | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan hội | Cylindrolobus foetidus | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Đoản kiếm Findlavson | Cymbidium findlaysonianum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng lan hoại sinh | Cymbidium macrorhizon | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo lá kim | Dendrobium acerosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Luốn | Dendrobium intricatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo môi hình thuẫn | Dendrobium umbonatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Thanh tuyền | Grammatophyllum speciosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hà biện nhọn | Habenaria acuifera | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo hoa đỏ | Oxystophyllum carnosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan hoa nhỏ | Pinalia tenuiflora | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan rêu | Porpax parviflora | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi căm bốt | Stephania cambodica | Menispermaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Dương xỉ fern | Sphaeropteris cooperi | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
Xem toàn bộ nhóm theo thông tư 85/2025/tt-bnnmt →