Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 43 loài thuộc nhóm theo thông tư 27/2025/tt-bnnmt Nhóm IA.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (21), Magnoliopsida (14), Pinopsida (8).
Sách Đỏ Việt Nam: CR - Rất nguy cấp — 13 loài, EN - Nguy cấp — 13 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 14 loài, EN - Nguy cấp — 9 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IA — 41 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | CR - Rất nguy cấp 13 · EN - Nguy cấp 13 · VU - Sẽ nguy cấp 5 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 14 · EN - Nguy cấp 9 · VU - Sẽ nguy cấp 4 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IA 41 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 21 · Magnoliopsida 14 · Pinopsida 8 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 21 · Cupressaceae 5 · Berberidaceae 5 · Dipterocarpaceae 4 · Araliaceae 3 · Pinaceae 2 · Ranunculaceae 2 · Taxaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | Berberidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Sao lá hình tim | Hopea cordata | Dipterocarpaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Hoàng liên gai lá mốc | Berberis kawakamii | Berberidaceae | — | — | Nhóm IA |
Xem toàn bộ nhóm theo thông tư 27/2025/tt-bnnmt →