Nhóm IIB

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 193 loài thuộc nhóm theo nghị định 84/2021/nđ-cp Nhóm IIB.

Phân bố theo lớp sinh học: Aves (126), Mammalia (28), Insecta (6), Amphibia (3).

Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 28 loài, EN - Nguy cấp — 18 loài, LR - Ít nguy cấp — 9 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 5 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 42 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 19 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 15 loài, EN - Nguy cấp — 10 loài.

Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 193 loài.

Cơ cấu 193 loài trong nhóm

Tiêu chíPhân bố
Hạng Sách Đỏ Việt NamVU - Sẽ nguy cấp 28 · EN - Nguy cấp 18 · LR - Ít nguy cấp 9 · DD - Thiếu dữ liệu 5 · CR - Rất nguy cấp 4 · NE - Không đánh giá 2
Hạng Danh lục Đỏ IUCNLC - Ít quan tâm 42 · VU - Sẽ nguy cấp 19 · NT - Sắp bị đe dọa 15 · EN - Nguy cấp 10 · CR - Cực kỳ nguy cấp 10 · DD - Thiếu dữ liệu 1
Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CPNhóm IIB 193
Lớp sinh họcAves 126 · Mammalia 28 · Insecta 6 · Amphibia 3
Họ sinh họcAccipitridae 38 · Leiothrichidae 23 · Strigidae 15 · Geoemydidae 14 · Pittidae 11 · Falconidae 9 · Phasianidae 6 · Psittaculidae 5 · Viverridae 5 · Cercopithecidae 5 · Pythonidae 4 · Tytonidae 4

Danh sách loài (trang 4/5)

Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.

Tên gọiTên khoa họcHọSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
Khướu ngực đenGarrulax pectoralisLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu má hungGarrulax castanotisLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu bụng vàngGarrulax gularisLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu cánh đỏTrochalopteron formosumLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu tai bácTrochalopteron melanostigmaLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu vảyTrochalopteron squamatumLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu vằnTrochalopteron subunicolorLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu mặt đenTrochalopteron affineLeiothrichidaeNhóm IIB
Cắt bụng hung Falco severusFalconidaeLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Sóc bay trâu Petaurista philippensisSciuridaeVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIB
Ưng nhật bản Accipiter gularisAccipitridaeLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Ưng bụng hung Accipiter virgatusAccipitridaeNhóm IIB
Diều lửa Haliastur indusAccipitridaeLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Đại bàng mã lai Ictinaetus malayensisAccipitridaeNhóm IIB
Dù dì phương đông Ketupa zeylonensisStrigidaeNhóm IIB
Cú mèo latusơ Otus spilocephalusStrigidaeNhóm IIB
Cú mèo nhỏ Otus suniaStrigidaeNhóm IIB
Strix leptogrammicaStrigidaeNhóm IIB
Diều đầu nâu Nisaetus cirrhatusAccipitridaeLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Cú mèo sunda Otus lempijiStrigidaeNhóm IIB
Lửng chó Nyctereutes procyonoidesCanidaeNhóm IIB
Cú mèo khoang cổ Otus lettiaStrigidaeNhóm IIB
Diều mào Aviceda leuphotesAccipitridaeLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Cú muỗi đuôi dài Caprimulgus macrurusCaprimulgidaeLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Cắt amur Falco amurensisFalconidaeLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Bói cá lớn Megaceryle lugubrisAlcedinidaeNhóm IIB
Ưng mày trắng Accipiter nisusAccipitridaeNhóm IIB
Diều ấn độ Butastur indicusAccipitridaeNhóm IIB
Diều mướp Circus melanoleucosAccipitridaeNhóm IIB
Đại bàng biển bụng trắng Haliaeetus leucogasterAccipitridaeNhóm IIB
Cắt nhỏ bụng trắng Microhierax melanoleucosFalconidaeNhóm IIB
Diều núi Nisaetus nipalensisAccipitridaeNhóm IIB
Đuôi cụt cánh xanh Pitta moluccensisPittidaeNhóm IIB
Dơi ngựa lớn Pteropus vampyrusPteropodidaeNhóm IIB
Đại bàng bụng hung Lophotriorchis kieneriiAccipitridaeNhóm IIB
Đuôi cụt đầu xám Pitta sororPittidaeNhóm IIB
Hạc Đen Ciconia nigraCiconiidaeNhóm IIB
Diều đầu xám Circus aeruginosusAccipitridaeNhóm IIB
Dù dì hung Ketupa flavipesStrigidaeNhóm IIB
Dơi ngựa ly-lei Pteropus lyleiPteropodidaeNhóm IIB

Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP khác

Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CPSố loài
Nhóm IIA227
Nhóm IB108
Nhóm IA46

Xem toàn bộ nhóm theo nghị định 84/2021/nđ-cp →

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu loài thuộc nhóm theo nghị định 84/2021/nđ-cp Nhóm IIB?

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 193 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Accipitridae (38 loài), Leiothrichidae (23 loài), Strigidae (15 loài), Geoemydidae (14 loài), Pittidae (11 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.

Nhóm IIB nghĩa là gì?

Loài động vật rừng chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có nguy cơ bị đe dọa nếu không được quản lý chặt chẽ; hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại. Nhóm II: Các loài thực vật rừng, động vật rừng chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có nguy cơ bị đe dọa nếu không được quản lý chặt chẽ, hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại và các loài thuộc Phụ lục II CITES có phân bố tự nhiên tại Việt Nam. Nhóm IIA: Các loài thực vật rừng. Nhóm IIB: Các loài động vật rừng. Căn cứ: Điều 4 Nghị định 06/2019/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 84/2021/NĐ-CP).

Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?

Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: VU - Sẽ nguy cấp — 28 loài; EN - Nguy cấp — 18 loài; LR - Ít nguy cấp — 9 loài; DD - Thiếu dữ liệu — 5 loài; CR - Rất nguy cấp — 4 loài; NE - Không đánh giá — 2 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ