Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 227 loài thuộc nhóm theo nghị định 84/2021/nđ-cp Nhóm IIA.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (145), Magnoliopsida (41), Cycadopsida (19), Pinopsida (12), Polypodiopsida (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 70 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 31 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 17 loài, EN - Nguy cấp — 17 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 7 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 7 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 227 loài.
Loài thực vật rừng chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có nguy cơ bị đe dọa nếu không được quản lý chặt chẽ; hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại.
Nhóm II: Các loài thực vật rừng, động vật rừng chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có nguy cơ bị đe dọa nếu không được quản lý chặt chẽ, hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại và các loài thuộc Phụ lục II CITES có phân bố tự nhiên tại Việt Nam. Nhóm IIA: Các loài thực vật rừng. Nhóm IIB: Các loài động vật rừng.
Căn cứ: Điều 4 Nghị định 06/2019/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 84/2021/NĐ-CP)
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 70 · VU - Sẽ nguy cấp 31 · LR - Ít nguy cấp 1 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 17 · EN - Nguy cấp 17 · NT - Sắp bị đe dọa 7 · CR - Cực kỳ nguy cấp 7 · LC - Ít quan tâm 5 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 227 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 145 · Magnoliopsida 41 · Cycadopsida 19 · Pinopsida 12 · Polypodiopsida 8 · Lycopodiopsida 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 136 · Cycadaceae 19 · Fabaceae 9 · Menispermaceae 9 · Pinaceae 5 · Cyatheaceae 5 · Aristolochiaceae 4 · Schisandraceae 4 · Lauraceae 3 · Cupressaceae 3 · Melanthiaceae 3 · Arecaceae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chim non | Grosourdya appendiculata | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan lá hoa | Pinalia bractescens | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Tuyến thư | Adenoncos parviflora | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Vệ lan dày | Appendicula congesta | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Lan đầm lầy | Bromheadia finlaysoniana | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp Par-da | Bulbophyllum pardalotum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp môi đơn | Bulbophyllum simplicilabellum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Mật khẩu móng dùi | Cleisostoma subulatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ rộng | Cyathea latebrosa | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan hội | Cylindrolobus foetidus | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Đoản kiếm Findlavson | Cymbidium findlaysonianum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng lan hoại sinh | Cymbidium macrorhizon | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo lá kim | Dendrobium acerosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Luốn | Dendrobium intricatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo môi hình thuẫn | Dendrobium umbonatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Thanh tuyền | Grammatophyllum speciosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hà biện nhọn | Habenaria acuifera | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo hoa đỏ | Oxystophyllum carnosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan hoa nhỏ | Pinalia tenuiflora | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan rêu | Porpax parviflora | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hạc đính ấn | Phaius mishmensis | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ân mao | Macropodanthus clausus | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi căm bốt | Stephania cambodica | Menispermaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Sâm lang bian | Panax vietnamensis | Araliaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Dương xỉ fern | Sphaeropteris cooperi | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Sâm lai châu | Panax vietnamensis | Araliaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoa loa kèn | Lilium primulinum | Liliaceae | — | — | Nhóm IIA |
Xem toàn bộ nhóm theo nghị định 84/2021/nđ-cp →