120 công cụ tính toán & tra cứu, chia theo 12 nhóm — mỗi kết quả đều dẫn kèm căn cứ pháp lý đang có hiệu lực.
Thuế thu nhập cá nhân theo biểu lũy tiến 7 bậc, có giảm trừ gia cảnh.
Cá nhân cư trú tính theo biểu lũy tiến, không cư trú 20% toàn phần.
Tính thuế GTGT từ giá chưa thuế hoặc bóc ngược từ giá đã có thuế.
Rượu bia, karaoke, vũ trường theo Luật 66/2025/QH15 từ 01/01/2026.
Thuế GTGT và TNDN của nhà thầu, tự quy đổi hợp đồng GROSS/NET.
Nghĩa vụ Local File, Master File, CbCR và trần lãi vay 30% EBITDA theo NĐ 255/2026.
112 mặt hàng, dịch vụ không được giảm, vẫn chịu thuế suất 10%.
Từ 01/7/2026 số định danh cá nhân chính là mã số thuế cá nhân.
Mức thu của 395 khoản phí, lệ phí trung ương, kèm văn bản căn cứ.
Gộp hàng loạt hóa đơn XML, PDF thành bảng Excel để đối chiếu trước khi kê khai.
Cẩm nang nghiệp vụ thuế theo chủ đề cho kế toán, hộ kinh doanh và doanh nghiệp.
Tra cứu từng tài khoản theo Thông tư 99/2025, 133/2016 và 200/2014: kết cấu Nợ – Có, sơ đồ chữ T và bút toán.
Cách hạch toán từng nghiệp vụ theo Thông tư 99/2025, gom bút toán Nợ – Có từ nhiều tài khoản.
83 bộ mã dùng chung ngành Tài chính: mục lục ngân sách, mã HS…
Đổi lương Gross ↔ Net, tách rõ bảo hiểm bắt buộc và thuế TNCN.
Tăng ca 150%, 200%, 300%, ca đêm 130% theo Điều 98 BLLĐ 2019.
Phường, xã thuộc vùng I–IV và mức lương tối thiểu theo NĐ 293/2025.
Ngày công, giờ công chuẩn từng tháng và lịch nghỉ lễ cả năm.
Tiền BHXH 1 lần theo từng giai đoạn đóng và hệ số trượt giá.
Đủ 6 trường hợp: sinh con, lao động nam, khám thai, sẩy thai…
Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp theo lương và địa bàn làm việc.
Tuổi nghỉ hưu theo tháng sinh và mức lương hưu hằng tháng.
So sánh tổng thuế và chi phí vận hành hai mô hình theo quy định 2026.
Mã ngành nghề đăng ký kinh doanh theo hệ thống VSIC 2018.
232 ngành nghề có điều kiện theo Luật Đầu tư 2020, chia 15 lĩnh vực.
Hạn nộp tờ khai thuế, BHXH và báo cáo tài chính cả năm.
Tiền phạt và rủi ro khi giải thể hoặc khôi phục mã số thuế.
Mã số thuế, người đại diện và địa chỉ của doanh nghiệp.
Hồ sơ, mã số thuế, vốn hóa và báo cáo tài chính của doanh nghiệp trên HOSE, HNX, UPCoM.
Đơn đăng ký nhãn hiệu, nhóm Ni-xơ và diễn biến xử lý đơn.
Thông báo mời thầu theo bên mời thầu, địa bàn, lĩnh vực và hình thức lựa chọn nhà thầu.
Dòng tiền, điểm hoà vốn, NPV, IRR cho quán ăn, khách sạn, karaoke.
Giá vốn món ăn, food cost phần trăm và giá bán đề xuất.
Công suất phòng, ADR, RevPAR, GOPPAR và điểm hoà vốn công suất.
Điều kiện diện tích, khoảng cách, giờ hoạt động và hồ sơ xin phép.
Bảy hình thức kinh doanh rượu: phải xin phép hay chỉ cần đăng ký.
Khách sạn, nhà nghỉ, homestay theo tỉnh, loại hình và hạng sao; kèm điều kiện kinh doanh từng loại hình.
Kiểm tra một công ty du lịch có giấy phép lữ hành thật hay không bằng chính số giấy phép.
Tỷ giá Vietcombank 20 ngoại tệ, đủ ba mức mua tiền mặt – bán ra.
Vàng miếng SJC, nhẫn tròn trơn, PNJ kèm biểu đồ lịch sử.
Giá xăng RON 95, E5 RON 92 và dầu DO theo kỳ điều hành.
Quy đổi VNĐ và ngoại tệ đúng chiều mua vào, bán ra của ngân hàng.
Lịch trả nợ theo dư nợ giảm dần hoặc dư nợ ban đầu.
Năm hình thức lĩnh lãi, kèm lãi suất tham khảo của 11 ngân hàng.
Mã Napas, SWIFT, giấy phép và mạng lưới chi nhánh của 131 tổ chức tín dụng.
Địa chỉ, số giấy phép và vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân từng tỉnh.
Chia theo 3 hàng thừa kế, có sơ đồ phả hệ và báo cáo Word.
Mức cấp dưỡng khi ly hôn, kèm mẫu thỏa thuận và đơn khởi kiện.
Tần suất tên thật từ 462.801 chủ doanh nghiệp, kèm quy định đặt tên và đổi tên.
Nhập tên bố mẹ và ngày sinh, gợi ý tên rồi chấm điểm theo độ phổ biến, thần số học và ngũ hành.
Án phí sơ thẩm, phúc thẩm theo giá trị tranh chấp.
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch dân sự theo giá trị tài sản.
Tiền lãi phải trả khi chậm thanh toán nghĩa vụ tài chính.
Danh sách tổ chức hành nghề công chứng theo tỉnh và phường, xã.
Danh sách tổ chức hành nghề luật sư theo tỉnh và phường, xã.
Nơi lập vi bằng, tống đạt và xác minh điều kiện thi hành án.
Mức phạt của 18 lĩnh vực trong một ô tìm kiếm, kèm căn cứ điều khoản.
Hồ sơ, trình tự, thời hạn giải quyết và lệ phí của từng thủ tục.
Tỉnh, xã, phường hiện hành và tra ngược đơn vị cũ nay thuộc đâu.
Thời hạn bảo quản 534 loại hồ sơ và ngày sớm nhất được tiêu huỷ.
Mã bưu chính 5 chữ số của phường, xã sau sáp nhập.
63 mã vùng hiện hành và đối chiếu mã cũ trước năm 2017.
Đầu số biển của 34 tỉnh, thành và ý nghĩa từng loại biển, seri.
Niên hạn sử dụng và chu kỳ đăng kiểm theo loại xe, năm sản xuất.
Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy và giá tính lệ phí từng mẫu xe.
Hình, ý nghĩa và nguyên văn QCVN 41:2024 của từng biển báo, kèm mức phạt.
Ý nghĩa và quy cách từng loại vạch theo Phụ lục G QCVN 41:2024.
Đủ 600 câu theo Công văn 2262/CSGT-P5, có đáp án và nguyên văn điều luật.
Đề bốc ngẫu nhiên đúng cơ cấu, thời gian và điểm đạt của 15 hạng.
34 cảng biển, 309 bến cảng và 631 cầu cảng theo Quyết định 505/QĐ-BXD năm 2026.
Danh mục cảng cạn theo Quyết định 428/QĐ-BXD năm 2026, kèm địa bàn từng cảng.
1.647 mã cảng của 153 quốc gia, có đối chiếu UN/LOCODE chính thức.
Mã hãng, mã số thuế và bộ container từng hãng khai thác tại cảng biển Việt Nam.
Giải mã ISO 6346, kích thước, thể tích, tải trọng và quy đổi TEU.
Khung giá tối thiểu – tối đa theo Quyết định 810/QĐ-BGTVT năm 2024.
Phí trọng tải, phí bảo đảm hàng hải và lệ phí ra vào cảng theo VBHN 18/VBHN-BTC.
8 bậc công suất tàu lai theo Quyết định 811/QĐ-BGTVT năm 2024.
Giá neo buộc theo GT/giờ và giá làm hàng theo tấn, Quyết định 809/QĐ-BGTVT.
Giá đất theo tuyến đường và vị trí VT1–VT5 theo nghị quyết HĐND cấp tỉnh.
Thuế 2% khi mua bán, 10% khi tặng cho và lệ phí trước bạ 0,5%.
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo TT 38/2026/TT-BXD.
Chi phí quản lý dự án và tư vấn theo định mức tỷ lệ phần trăm.
Giá nhân xô Tây Nguyên và robusta, arabica quy đổi ra đồng/kg.
Giá tiêu đen khô tại sáu vùng nguyên liệu, kèm biểu đồ diễn biến.
Giá ca cao tham chiếu theo ngày, bám diễn biến sàn quốc tế.
Giá đậu nành hạt, khô dầu và dầu đậu nành theo đồng/kg.
Danh mục thuốc được phép sử dụng theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT: hoạt chất, liều lượng, thời gian cách ly, mức dư lượng tối đa và mức xử phạt.
Hồ sơ loài nguy cấp, quý, hiếm kèm nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP, Phụ lục CITES, Sách Đỏ Việt Nam; danh sách khu bảo tồn thiên nhiên và nguồn gen.
Trường mầm non, mẫu giáo và nhà trẻ theo tỉnh và phường, xã.
Trường tiểu học và trường phổ thông có nhiều cấp học.
Trường trung học cơ sở (cấp 2) theo tỉnh và phường, xã.
Trường trung học phổ thông (cấp 3) theo tỉnh và phường, xã.
Trường đại học, học viện, cao đẳng và trung cấp theo tỉnh.
377 mã ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo của Bộ GD&ĐT.
Điểm trúng tuyển của gần 300 cơ sở đào tạo, đủ mọi phương thức.
Ưu tiên khu vực, đối tượng và công thức giảm dần từ 22,50 điểm.
570 họ từ học thuật chia 10 sublist, có phiên âm, định nghĩa và collocation.
44 âm vị kèm cách đọc và từ ví dụ bấm nghe được ngay.
Dán đoạn tiếng Anh, tô màu mọi từ AWL theo sublist kèm thống kê độ phủ.
Biến từ AWL trong đoạn văn thành ô trống để luyện điền, có chấm điểm.
Gõ một từ để xem họ từ, collocation và các danh sách từ vựng chứa nó.
Xem bài viết đang nghiêng về từ nào và có bị lặp từ quá nhiều không.
Đo trên ba lớp AWL, ACL và AFL, in rõ công thức chấm.
Ôn 570 họ từ theo thuật toán SM-2, tiến độ lưu ngay trên trình duyệt.
Số đăng ký lưu hành theo hoạt chất, doanh nghiệp, dạng bào chế và nước sản xuất.
Mã bệnh ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, đối chiếu tên gọi cũ và chế độ liên quan.
Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam: 851 loại, tới 143 chỉ tiêu mỗi loại, kèm % giá trị tham chiếu theo Thông tư 30/2026/TT-BYT.
818 món ăn Việt Nam với năng lượng, đạm, béo, bột đường và quy đổi theo khẩu phần.
15 nhóm tuổi, phân theo giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý.
BMI theo ngưỡng người Châu Á tại Quyết định 2892/QĐ-BYT, kèm ngưỡng vòng bụng.
Xếp hạng thực phẩm giàu canxi, sắt, kẽm, đạm, chất xơ, vitamin từ bảng thành phần gốc.
Lịch âm – dương đủ 365 ngày, tiết khí và tháng nhuận từng năm.
Ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo và ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương.
Lưới lịch âm dương cả tháng, mùng 1, ngày rằm và ngày nghỉ.
Còn bao nhiêu ngày tới mùng 1 Tết và lịch nghỉ Tết chính thức.
Năm sinh, can chi, nạp âm kèm mốc tuổi lao động, kết hôn và nghỉ hưu.
Tính chỉ số theo tên và ngày sinh ngay trên trình duyệt, kèm quy định đặt tên.
Danh mục quốc gia về di sản phi vật thể đã được ghi danh.
Bảo vật quốc gia qua 14 đợt công nhận, kèm niên đại và nơi lưu giữ.
Địa chỉ, giới thiệu và phân nhóm bảo tàng của 34 tỉnh, thành phố.
Không có công cụ nào khớp từ khoá.