| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÀ PHÊ GIA LAI |
| Tên viết tắt | GIACOMEX |
| Tên tiếng Anh | GIA LAI COFFEE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GIACOMEX |
| Địa chỉ | 97 Phạm Văn Đồng/ Yết Kiêu, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Quang Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/10/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/11/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 09:04 Cập nhật ngay |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua