| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PMV GROUP |
| Tên viết tắt | PMV GROUP |
| Tên tiếng Anh | PMV GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PMV GROUP |
| Địa chỉ | Cụm Công nghiệp Thượng Sơn, xóm Thượng Sơn 8, Xã Văn Hiến, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HÀM DŨNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:49 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN PMV GROUP đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua