| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG DƯỢC GOTAFARM |
| Tên viết tắt | GOTAFARM AGRICULTURAL MEDICINE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | GOTAFARM AGRICULTURAL MEDICINE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GOTAFARM AGRICULTURAL MEDICINE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Ngõ 3, thôn 2 An Định, Xã Thụy Văn(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Thị Duyên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:57 Cập nhật ngay |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm. |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| A0127 | Trồng cây chè |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0123 | Trồng cây điều |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C1072 | Sản xuất đường |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 37 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
78 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua