| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MEITRO |
| Tên viết tắt | MEITRO., JSC |
| Tên tiếng Anh | MEITRO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MEITRO., JSC |
| Địa chỉ | Số 10 Trần Quốc Hoàn, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Văn Tân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/02/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/02/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 01:24 Cập nhật ngay |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G45139 | Đại lý xe có động cơ khác |
| G45303 | Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46329 | Bán buôn thực phẩm khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46412 | Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| G46491 | Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
| G46493 | Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| G46494 | Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| G46495 | Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| G46496 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| G46497 | Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| G46595 | Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| G46692 | Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C10204 | Chế biến và bảo quản nước mắm |
| C11041 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N77303 | Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua