| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BAO BÌ FS |
| Tên viết tắt | FS PACKAGING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | FS PACKAGING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 46, ngõ 226/29 đường 422B, xóm 14 thôn Hậu Ái, Xã Vân Canh(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 01:45 Cập nhật ngay |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh. |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 103 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua