Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 12 mẫu xe máy của WUYANG-HONDA (13 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 10.890.000 đến 40.810.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của WUYANG-HONDA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| BULLETING X150 (WH150-3) | Xe máy | 149,2 cm³ | — | 31.000.000 |
| CG1252 biến thể | Xe máy | 124,7 cm³, 125 cm³ | — | 23.200.000 – 27.000.000 |
| CGX150 (WH150-10) | Xe máy | 149 cm³ | — | 39.930.000 |
| CGX150 (WH150-10B) | Xe máy | 149 cm³ | — | 40.810.000 |
| CGX150 (WHI150-10B) | Xe máy | 149 cm³ | — | 40.810.000 |
| NB-X | Xe máy | 102,1 cm³ | — | 23.800.000 |
| TAPAS | Xe máy | 102 cm³ | — | 24.000.000 |
| U-GO (WH1800DT)điện | Xe máy | 1,8 cm³ | — | 10.890.000 |
| V-SUNđiện | Xe máy | 1,2 cm³ | — | 14.500.000 |
| V-SUN 1200điện | Xe máy | 1,2 cm³ | — | 11.800.000 |
| WH125-20A | Xe máy | 124,7 cm³ | — | 25.000.000 |
| WY 125-N | Xe máy | 124,1 cm³ | — | 32.000.000 |