Giá tính lệ phí trước bạ xe TRIUMPH

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 93 mẫu xe máy của TRIUMPH (98 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 65.600.000 đến 1.300.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của TRIUMPH. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe TRIUMPH

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
AMERICAXe máy865 cm³— 373.900.000
ANNIVERSARY EDITIONXe máy865 cm³— 397.000.000
BONNEVILLEXe máy865 cm³— 350.000.000
BONNEVILLE BOBBERXe máy1.200 cm³— 641.000.000
BONNEVILLE BOBBER BLACKXe máy1.200 cm³— 619.000.000
BONNEVILLE BOBBER TFCXe máy1.200 cm³— 839.000.000
BONNEVILLE NEW CHURCHXe máy865 cm³— 319.900.000
BONNEVILLE SEXe máy865 cm³— 350.000.000
BONNEVILLE SPEEDMASTERXe máy1.200 cm³— 596.300.000
BONNEVILLE T1002 biến thểXe máy865 cm³, 900 cm³— 356.000.000 – 410.000.000
BONNEVILLE T100 110TH EDITIONXe máy865 cm³— 397.000.000
BONNEVILLE T100 BLACKXe máy900 cm³— 410.000.000
BONNEVILLE T100 BUD EKINSXe máy900 cm³— 419.000.000
BONNEVILLE T100 LIMITED EDITIONXe máy865 cm³— 397.000.000
BONNEVILLE T120Xe máy1.200 cm³— 569.000.000
BONNEVILLE T120 ACEXe máy1.200 cm³— 589.000.000
BONNEVILLE T120 BLACKXe máy1.200 cm³— 422.000.000
BONNEVILLE T120 BLACK DGR LIMITED EDITIONXe máy1.200 cm³— 607.000.000
BONNEVILLE T120 BUD EKINSXe máy1.200 cm³— 589.000.000
BONNEVILLE T120 DIAMONDXe máy1.200 cm³— 579.000.000
BONNEVILLE T214Xe máy865 cm³— 360.000.000
DAYTONA 660Xe máy660 cm³— 279.900.000
DAYTONA 675Xe máy674 cm³— 320.000.000
DAYTONA 675RXe máy675 cm³— 320.000.000
EXPLORER XCX LOWXe máy1.215 cm³— 773.000.000
EXPLORER XR2 biến thểXe máy155,1 cm³, 1.215 cm³— 65.600.000 – 703.600.000
ROCKET 3 GTXe máy2.458 cm³— 899.000.000
ROCKET 3 GT TRIPLE BLACKXe máy2.458 cm³— 999.000.000
ROCKET 3 RXe máy2.458 cm³— 869.000.000
ROCKET 3 R BLACKXe máy2.458 cm³— 959.000.000
ROCKET 3 TFCXe máy2.458 cm³— 1.300.000.000
ROCKET IIIXe máy2.300 cm³— 661.000.000
SCRAMBLERXe máy865 cm³— 420.900.000
SCRAMBLER 1200 STEVE MCQUEEN EDITIONXe máy1.197 cm³— 699.000.000
SCRAMBLER 1200 XXe máy1.200 cm³— 499.000.000
SCRAMBLER 1200 XCXe máy1.200 cm³— 599.000.000
SCRAMBLER 1200 XE2 biến thểXe máy1.197 cm³, 1.200 cm³— 559.000.000 – 649.000.000
SCRAMBLER 400 XXe máy398 cm³— 189.900.000
SCRAMBLER 900Xe máy900 cm³— 409.000.000
SPEED 400Xe máy398 cm³— 169.900.000
SPEED TRIPLEXe máy1.050 cm³— 437.200.000
SPEED TRIPLE 1200 RRXe máy1.159,6 cm³— 659.900.000
SPEED TRIPLE 1200 RSXe máy1.159,6 cm³— 569.900.000
SPEED TRIPLE RXe máy1.050 cm³— 424.600.000
SPEED TWIN2 biến thểXe máy1.197 cm³, 1.200 cm³— 589.000.000
SPEED TWIN 1200 RSXe máy1.200 cm³— 623.000.000
SPEED TWIN 900Xe máy900 cm³— 363.900.000
SPEED TWIN BREITLING EDITIONXe máy1.197 cm³— 759.000.000
STREET CUPXe máy900 cm³— 374.000.000
STREET SCRAMBLERXe máy900 cm³— 395.000.000
STREET SCRAMBLER SANDSTORMXe máy900 cm³— 459.000.000
STREET TRIPLE MOTO2 TM EDITIONXe máy765 cm³— 544.900.000
STREET TRIPLE RXe máy765 cm³— 364.900.000
STREET TRIPLE R-LHRXe máy765 cm³— 403.000.000
STREET TRIPLE R-LRHXe máy765 cm³— 402.600.000
STREET TRIPLE RSXe máy765 cm³— 430.000.000
STREET TRIPLE SXe máy765 cm³— 336.300.000
STREET TWINXe máy900 cm³— 349.000.000
STREET TWIN GOLDLINEXe máy900 cm³— 399.000.000
THRUXTONXe máy865 cm³— 341.000.000
THRUXTON 1200RXe máy1.200 cm³— 601.000.000
THRUXTON 900Xe máy865 cm³— 341.000.000
THRUXTON FINAL EDITIONXe máy1.200 cm³— 647.000.000
THRUXTON RXe máy1.200 cm³— 601.000.000
THRUXTON RSXe máy1.200 cm³— 619.000.000
THRUXTON TFCXe máy1.200 cm³— 849.000.000
THUNDERBIRDXe máy1.596 cm³— 341.000.000
TIGER 1200 GT EXPLORERXe máy1.160 cm³— 659.000.000
TIGER 1200 GT PROXe máy1.160 cm³— 619.000.000
TIGER 1200 RALLY EXPLORERXe máy1.160 cm³— 679.000.000
TIGER 1200 RALLY PROXe máy1.160 cm³— 639.000.000
TIGER 1200 XCXXe máy1.215 cm³— 640.000.000
TIGER 1200 XRX LRHXe máy1.215 cm³— 754.000.000
TIGER 800 XRXe máy800 cm³— 349.900.000
TIGER 800 XRTXe máy800 cm³— 459.000.000
TIGER 850 SPORTXe máy888 cm³— 359.900.000
TIGER 900Xe máy888 cm³— 369.000.000
TIGER 900 BOND EDITIONXe máy888 cm³— 789.000.000
TIGER 900 GTXe máy888 cm³— 423.000.000
TIGER 900 GT (LRH)Xe máy888 cm³— 419.000.000
TIGER 900 GT ARAGON EDITIONXe máy888 cm³— 484.900.000
TIGER 900 GT PROXe máy888 cm³— 499.900.000
TIGER 900 RALLYXe máy888 cm³— 453.000.000
TIGER 900 RALLY ARAGON EDITIONXe máy888 cm³— 509.900.000
TIGER 900 RALLY PROXe máy888 cm³— 529.900.000
TIGER SPORT2 biến thểXe máy660 cm³, 1.050 cm³— 299.900.000 – 650.000.000
TIGER XCAXe máy800 cm³— 695.000.000
TIGER XRX LRHXe máy800 cm³— 593.600.000
TRIDENTXe máy660 cm³— 269.900.000
TRIDENT (L101)Xe máy660 cm³— 269.900.000
TRIDENT 660Xe máy660 cm³— 275.000.000
TRIDENT 660-TRIPLE TRIBUTEXe máy660 cm³— 284.000.000
VILLE T100Xe máy865 cm³— 441.300.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe TRIUMPH

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe TRIUMPH

Giá tính lệ phí trước bạ xe TRIUMPH là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 93 mẫu xe của TRIUMPH, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 65.600.000 đồng đến 1.300.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe TRIUMPH phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe TRIUMPH không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ