Giá tính lệ phí trước bạ xe MG
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 43 mẫu ô tô của MG (44 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 209.000.000 đến 3.200.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của MG. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe MG
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 350C | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 255.000.000 |
| 3SW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 225.000.000 |
| 750EX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 400.000.000 |
| CYBERSTER 375KW 77 KWH LUX 4WD (AE3EE)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 2 | 3.200.000.000 |
| HS 1.5T DEL (MFNMSC172FY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 699.000.000 |
| HS 1.5T LUX (CSA6463NEAQ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 858.100.000 |
| HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 749.000.000 |
| HS 1.5T STD (CSA6463NEAQ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 719.000.000 |
| HS 2.0T LUX (CSA6463NEAR) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 869.000.000 |
| MG G50 1.5 MT COM 2WD (SV5A0600L128322) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 8 | 559.000.000 |
| MG G50 1.5T AT DEL 2WD (SV5A0600L128322) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 8 | 698.000.000 |
| MG G50 1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M127322) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 749.000.000 |
| MG G50 1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M128322) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 8 | 749.000.000 |
| MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 8 | 559.000.000 |
| MG RX5 1.5T DCT LUX (AS22) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 799.000.000 |
| MG RX5 1.5T DCT STD (AS22) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 714.400.000 |
| MG32 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,5L | 5 | 209.000.000 – 225.000.000 |
| MG3 XROSS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 231.000.000 |
| MG4 ELECTRIC51KWH DEL (SEH32)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 828.000.000 |
| MG5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 255.000.000 |
| MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 488.000.000 |
| MG5 1.5L COM (CSA7151GDAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 499.500.000 |
| MG5 1.5L CVT DEL (SAP31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 499.000.000 |
| MG5 1.5L CVT STD (SAP31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 459.000.000 |
| MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 528.000.000 |
| MG5 1.5L MT STD (SAP31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 399.000.000 |
| MG5 1.5L STD (CSA7151GDMA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 399.000.000 |
| MG550 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 295.000.000 |
| MG6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 270.000.000 |
| MG6 FAST-BACK | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 280.000.000 |
| MG6 MAGNETTE. | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 280.000.000 |
| MG7 (NJ7180ZT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 240.000.000 |
| MG7 1.5T LUXURY (AB1PA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 738.000.000 |
| MG7 2.0T LUXURY (AB1PA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 898.000.000 |
| MG7 2.0T PREMIUM (AB1PA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.018.000.000 |
| NJ7180ZR | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 240.000.000 |
| ZS 1 5L STD (MZLUST17K7C) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 538.000.000 |
| ZS 1.5L COM (CSA7151UEAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 543.900.000 |
| ZS 1.5L COM (MZLUSC17K7C) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 588.000.000 |
| ZS 1.5L LUX (CSA7151UEAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 599.000.000 |
| ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 588.000.000 |
| ZS 1.5L STD (CSA7151UEAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 500.500.000 |
| ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 538.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe MG
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe MG
Giá tính lệ phí trước bạ xe MG là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 43 mẫu xe của MG, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 209.000.000 đồng đến 3.200.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe MG phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe MG không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện MG có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 2 biến thể xe điện của MG. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.
