Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 23 mẫu ô tô của LUXGEN (27 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 329.400.000 đến 990.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của LUXGEN. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 7 CEO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 4 | 470.000.000 |
| 7 MPV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 990.000.000 |
| M7 TURBO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 6 | 462.000.000 |
| M7 TURBO ECO HYPER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 6 | 715.000.000 |
| M7 TURBO L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 455.000.000 |
| M722T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 588.000.000 |
| M7TURBO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 6 | 462.000.000 |
| M7TURBO L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 455.000.000 |
| ROYALOUNGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 4 | 611.000.000 |
| S3 S61FPA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 329.400.000 |
| S52 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 518.000.000 – 528.000.000 |
| S5 TURBO L2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 415.000.000 – 772.000.000 |
| S518T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 772.000.000 |
| U6 TURBO ECO HYPER (C71TPCAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 420.000.000 |
| U6 TURBO ECO HYPER L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 415.000.000 |
| U6 TURBO L2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 772.000.000 |
| U6 TURBO SPORTS ECO HYPER L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 772.000.000 |
| U6 TURBO SPORTS L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 772.000.000 |
| U6TURBO L2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 772.000.000 |
| U7 22T L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 588.000.000 |
| U7 TURBO ECO HYPER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 570.000.000 |
| U7 TURBO SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 570.000.000 |
| U7TURBO SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 570.000.000 |