Định mức AF — Thi công kết cấu bê tông

Nhóm mã hiệu AF gồm 841 mã định mức thuộc thi công kết cấu bê tông, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AF đều nằm trong nhóm này.

841 mã hiệu236 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong AF

AF.11100Bê Tông Lót Móng2 mã
AF.11200Bê Tông Móng2 mã
AF.113002 mã
AF.11400Bê Tông Bệ Máy2 mã
AF.12100Bê Tông Tường4 mã
AF.12200Bê Tông Cột4 mã
AF.12300Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà2 mã
AF.124004 mã
AF.125004 mã
AF.12600Bê Tông Cầu Thang4 mã
AF.131002 mã
AF.13200Bê Tông Mương Cáp, Rãnh Nước2 mã
AF.133004 mã
AF.13400Bê Tông Ống Cống4 mã
AF.141004 mã
AF.14200Bê Tông Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu4 mã
AF.14300Bê Tông Bản Mặt Cầu, Bản Quá Độ, Lan Can, Gờ Chắn2 mã
AF.151003 mã
AF.15200Bê Tông Cầu Cảng2 mã
AF.15300Bê Tông Mái Bờ Kênh Mương Dày ≤ 20Cm1 mã
AF.15400Bê Tông Mặt Đường2 mã
AF.15500Bê Tông Gạch Vỡ1 mã
AF.16000Bê Tông Bể Chứa2 mã
AF.17100Bê Tông Máng Thu Nước Hình Chữ V, Hình Bán Nguyệt Và Đa Giác1 mã
AF.17200Bê Tông Hố Van, Hố Ga1 mã
AF.17400Bê Tông Tháp Đèn Trên Đảo2 mã
AF.18100Bê Tông Mái Taluy Đường Bằng Phương Pháp Phun Khô1 mã
AF.211003 mã
AF.21200Bê Tông Móng3 mã
AF.213002 mã
AF.21400Bê Tông Bệ Máy2 mã
AF.22100Bê Tông Tường8 mã
AF.22200Bê Tông Cột8 mã
AF.22300Bê Tông Xà Dầm, Giằng, Sàn Mái4 mã
AF.23000Bê Tông Móng, Mố, Trụ, Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu8 mã
AF.24100Bê Tông Cầu Cảng2 mã
AF.24200Bê Tông Mái Bờ Kênh Mương1 mã
AF.24300Bê Tông Tường Chắn, Tường Cống Hộp, Tường Hầm Chui Dân Sinh Bằng Cần Cẩu2 mã
AF.24400Bê Tông Mái Cống Hộp, Mái Hầm Chui Dân Sinh Bằng Cần Cẩu1 mã
AF.25000Bê Tông Cọc Nhồi, Cọc Barrette15 mã
AF.26100Bê Tông Bể Chứa2 mã
AF.26200Bê Tông Máng Thu Nước Hình Chữ V, Hình Bán Nguyệt Và Đa Giác1 mã
AF.27000Bê Tông Trượt Lồng Thang Máy, Silô, Ống Khói9 mã
AF.31100Bê Tông Móng2 mã
AF.31200Bê Tông Bệ Máy2 mã
AF.313003 mã
AF.32100Bê Tông Tường4 mã
AF.32200Bê Tông Cột4 mã
AF.32300Bê Tông Xà Dầm, Giằng, Sàn Mái1 mã
AF.32400Bê Tông Tường Chắn, Tường Cống Hộp, Tường Hầm Chui Dân Sinh Bằng Máy Bơm2 mã
AF.32500Bê Tông Mái Cống Hộp, Mái Hầm Chui Dân Sinh Bằng Máy Bơm1 mã
AF.33000Bê Tông Móng, Mố, Trụ, Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu8 mã
AF.33300Bê Tông Dầm Cầu Thi Công Bằng Phương Pháp Đúc Đẩy, Đúc Hẫng3 mã
AF.33400Bê Tông Dầm Hộp Cầu, Dầm Bản Cầu2 mã
AF.34100Bê Tông Cầu Cảng2 mã
AF.34200Bê Tông Mái Bờ Kênh Mương1 mã
AF.35000Bê Tông Cọc Nhồi, Cọc Tường Barrette15 mã
AF.361004 mã
AF.362003 mã
AF.363003 mã
AF.36400Bê Tông Nút Hầm3 mã
AF.36500Bê Tông Bệ Đỡ Máy Phát, Buồng Xoắn, Ống Hút Trong Hầm6 mã
AF.37100Bịt Đáy Trong Khung Vây Bằng Vữa Bê Tông2 mã
AF.37200Bịt Đáy Trong Khung Vây Bằng Vữa Xi Măng Độn Đá Hộc2 mã
AF.37300Bê Tông Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ, Sân Quay Đường Cất Hạ Cánh Đổ Bằng Máy Rải Bê Tông Sp5001 mã
AF.37400Bơm Vữa Xi Măng Trong Ống Luồn Cáp1 mã
AF.37500Bơm Vữa Xi Măng Lấp Đầy Ống Siêu Âm Cọc Khoan Nhồi2 mã
AF.377001 mã
AF.38200Bê Tông Mặt Đường Đổ Bằng Máy Rải Bê Tông Sp5001 mã
AF.391006 mã
AF.411003 mã
AF.41200Bê Tông Tường Cánh, Tường Biên6 mã
AF.41300Bê Tông Trụ Pin, Trụ Biên4 mã
AF.41400Bê Tông Tường Thượng Lưu Đập4 mã
AF.415004 mã
AF.41600Bê Tông Tháp Điều Áp2 mã
AF.417007 mã
AF.41800Bê Tông Cốt Liệu Lớn Dmax ≥ 80Mm1 mã
AF.41900Bê Tông Chèn (Khe Van, Khe Phai, Khe Lưới Chắn Rác, Mố Đỡ, Gối Van)1 mã
AF.42200Bê Tông Tường Cánh, Tường Biên6 mã
AF.42300Bê Tông Trụ Pin, Trụ Biên4 mã
AF.42400Bê Tông Tường Thượng Lưu Đập4 mã
AF.425004 mã
AF.42600Bê Tông Tháp Điều Áp2 mã
AF.427007 mã
AF.42800Bê Tông Cốt Liệu Lớn Dmax ≥ 80Mm1 mã
AF.42900Bê Tông Chèn (Khe Van, Khe Phai, Khe Lưới Chắn Rác, Mố Đỡ, Gối Van)1 mã
AF.431003 mã
AF.43200Bê Tông Tường Cánh, Tường Biên6 mã
AF.43300Bê Tông Trụ Pin, Trụ Biên4 mã
AF.43400Bê Tông Tường Thượng Lưu Đập4 mã
AF.435004 mã
AF.43600Bê Tông Tháp Điều Áp2 mã
AF.437007 mã
AF.43800Bê Tông Cốt Liệu Lớn Dmax ≥ 80Mm1 mã
AF.43900Bê Tông Chèn (Khe Van, Khe Phai, Khe Lưới Chắn Rác, Mố Đỡ, Gối Van)1 mã
AF.441003 mã
AF.44200Bê Tông Tường Cánh, Tường Biên6 mã
AF.44300Bê Tông Trụ Pin, Trụ Biên4 mã
AF.44400Bê Tông Tường Thượng Lưu Đập4 mã
AF.445004 mã
AF.44600Bê Tông Tháp Điều Áp2 mã
AF.447007 mã
AF.51100Sản Xuất Vữa Bê Tông Bằng Trạm Trộn Tại Hiện Trường10 mã
AF.51200Sản Xuất Vữa Bê Tông Đầm Lăn (Rcc) Bằng Trạm Trộn2 mã
AF.52100Vận Chuyển Vữa Bê Tông Bằng Ô Tô Chuyển Trộn21 mã
AF.52400Vận Chuyển Vữa Bê Tông Để Đổ Bê Tông Trong Hầm Bằng Ô Tô Chuyển Trộn40 mã
AF.52500Vận Chuyển Vữa Bê Tông Đầm Lăn (Rcc) Bằng Ôtô Tự Đổ5 mã
AF.61100Cốt Thép Móng3 mã
AF.61200Cốt Thép Bệ Máy3 mã
AF.61300Cốt Thép Tường15 mã
AF.61400Cốt Thép Cột, Trụ12 mã
AF.61500Cốt Thép Xà Dầm, Giằng12 mã
AF.61600Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước8 mã
AF.61700Cốt Thép Sàn Mái8 mã
AF.61800Cốt Thép Cầu Thang8 mã
AF.61900Cốt Thép Tháp Đèn Trên Đảo6 mã
AF.62100Cốt Thép Lồng Thang Máy3 mã
AF.62200Cốt Thép Silô3 mã
AF.62300Cốt Thép Ống Khói3 mã
AF.63100Cốt Thép Giếng Nước, Giếng Cáp3 mã
AF.63200Cốt Thép Mương Cáp, Rãnh Nước2 mã
AF.63300Cốt Thép Ống Cống, Ống Buy, Ống Xi Phông, Ống Xoắn3 mã
AF.64100Cốt Thép Cầu Máng Thường3 mã
AF.64200Cốt Thép Cầu Máng Vỏ Mỏng3 mã
AF.64300Cốt Thép Trụ, Mũ Trụ Cầu Trên Cạn Bằng Cần Trục Tháp3 mã
AF.64400Cốt Thép Trụ, Mũ Trụ Cầu Dưới Nước Bằng Cần Trục Tháp3 mã
AF.65100Cốt Thép Móng, Mố, Trụ, Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu Trên Cạn Bằng Cần Cẩu3 mã
AF.65200Cốt Thép Móng, Mố, Trụ, Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu Dưới Nước Bằng Cần Cẩu3 mã
AF.65400Cốt Thép Dầm Cầu Đổ Tại Chỗ, Trên Cạn Bằng Cần Cẩu3 mã
AF.65500Cốt Thép Dầm Cầu Đổ Tại Chỗ, Dưới Nước Bằng Cần Cẩu3 mã
AF.65600Cốt Thép Dầm Cầu Đổ Tại Chỗ, Trên Cạn Bằng Cần Trục Tháp3 mã
AF.65700Cốt Thép Dầm Cầu Đổ Tại Chỗ, Dưới Nước Bằng Cần Trục Tháp3 mã
AF.66100Cáp Thép Dự Ứng Lực Dầm Cầu Đúc Hẫng (Kéo Sau)2 mã
AF.66200Cáp Thép Dự Ứng Lực Dầm Cầu Đổ Tại Chỗ (Kéo Sau)1 mã
AF.66500Cáp Thép Dự Ứng Lực Silô, Dầm, Sàn Nhà (Kéo Sau)2 mã
AF.67100Cốt Thép Cọc Khoan Nhồi, Cọc, Tường Barrtte Trên Cạn2 mã
AF.67200Cốt Thép Cọc Khoan Nhồi Dưới Nước2 mã
AF.68100Gia Công Cốt Thép Bê Tông Hầm2 mã
AF.682006 mã
AF.683006 mã
AF.68400Lắp Dựng Cốt Thép Toàn Tiết Diện Hầm6 mã
AF.685004 mã
AF.68600Lắp Dựng Cốt Thép Hầm Nghiêng4 mã
AF.68700Lắp Dựng Cốt Thép Cột Trong Hầm Gian Máy, Gian Biến Thế2 mã
AF.68800Lắp Dựng Cốt Thép Dầm, Sàn Trong Hầm Gian Máy, Gian Biến Thế2 mã
AF.68900Lắp Dựng Cốt Thép Bệ Đỡ Máy Phát, Buồng Xoắn, Ống Hút Trong Hầm2 mã
AF.69100Gia Công, Lắp Dựng Cốt Thép Mặt Đường, Bản Mặt Cầu, Bản Quá Độ3 mã
AF.69200Gia Công Thanh Truyền Lực2 mã
AF.71100Cốt Thép Móng, Nền, Bản Đáy3 mã
AF.71200Cốt Thép Tường3 mã
AF.71300Cốt Thép Trụ Pin, Trụ Biên3 mã
AF.71400Cốt Thép Mặt Cong Đập Tràn, Mũi Phóng3 mã
AF.71500Cốt Thép Dốc Nước3 mã
AF.71600Cốt Thép Tháp Điều Áp6 mã
AF.71710Cốt Thép Mố Đỡ, Mố Néo Đường Ống Áp Lực3 mã
AF.71720Cốt Thép Bọc Đường Ống Áp Lực, Ống Hút3 mã
AF.71730Cốt Thép Buồng Xoắn3 mã
AF.71740Cốt Thép Bệ Đỡ Máy Phát3 mã
AF.71750Cốt Thép Mái Kênh, Mái Hố Sói3 mã
AF.71800Cốt Thép Sàn Dày ≥ 30Cm3 mã
AF.72100Cốt Thép Móng, Nền, Bản Đáy3 mã
AF.72200Cốt Thép Tường3 mã
AF.72300Cốt Thép Trụ Pin, Trụ Biên3 mã
AF.72400Cốt Thép Mặt Cong Đập Tràn, Mũi Phóng3 mã
AF.72500Cốt Thép Dốc Nước3 mã
AF.72600Cốt Thép Tháp Điều Áp6 mã
AF.72710Cốt Thép Mố Đỡ, Mố Néo Đường Ống Áp Lực3 mã
AF.72720Cốt Thép Bọc Đường Ống Áp Lực, Ống Hút3 mã
AF.72730Cốt Thép Buồng Xoắn3 mã
AF.72740Cốt Thép Bệ Đỡ Máy Phát3 mã
AF.72750Cốt Thép Mái Kênh, Mái Hố Sói3 mã
AF.72800Cốt Thép Sàn Dày ≥ 30Cm3 mã
AF.73100Cốt Thép Móng, Nền, Bản Đáy3 mã
AF.73200Cốt Thép Tường3 mã
AF.73300Cốt Thép Trụ Pin, Trụ Biên3 mã
AF.73400Cốt Thép Mặt Cong Đập Tràn, Mũi Phóng3 mã
AF.73500Cốt Thép Dốc Nước3 mã
AF.73600Cốt Thép Tháp Điều Áp7 mã
AF.73710Cốt Thép Mố Đỡ, Mố Néo Đường Ống Áp Lực3 mã
AF.73720Cốt Thép Bọc Đường Ống Áp Lực, Ống Hút3 mã
AF.73730Cốt Thép Buồng Xoắn3 mã
AF.73740Cốt Thép Bệ Đỡ Máy Phát3 mã
AF.73750Cốt Thép Mái Kênh, Mái Hố Xói3 mã
AF.73800Cốt Thép Sàn Dày ≥ 30Cm3 mã
AF.811008 mã
AF.81200Ván Khuôn Nền, Sân Bãi, Mặt Đường Bê Tông, Mái Taluy1 mã
AF.81300Ván Khuôn Tường4 mã
AF.814004 mã
AF.81600Ván Khuôn Mái Bờ Kênh Mương1 mã
AF.81700Ván Khuôn Gỗ Tháp Đèn Trên Đảo2 mã
AF.82400Ván Khuôn Mặt Đường, Bản Mặt Cầu, Bản Quá Độ1 mã
AF.82500Ván Khuôn Móng2 mã
AF.82600Ván Khuôn Mái Bờ Kênh Mương1 mã
AF.83100Ván Khuôn Sàn Mái3 mã
AF.83200Ván Khuôn Tường3 mã
AF.83300Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng3 mã
AF.83400Ván Khuôn Cột Vuông, Chữ Nhật3 mã
AF.86100Ván Khuôn Sàn Mái3 mã
AF.86200Ván Khuôn Tường3 mã
AF.86300Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng3 mã
AF.86350Ván Khuôn Vách Thang Máy3 mã
AF.86360Ván Khuôn Cột Vuông, Chữ Nhật3 mã
AF.86370Ván Khuôn Cột Tròn3 mã
AF.86380Ván Khuôn Thép Tường Chắn, Tường Cống Hộp, Tường Hầm Chui Dân Sinh1 mã
AF.86390Ván Khuôn Thép Mái Cống Hộp, Hầm Chui Dân Sinh1 mã
AF.86400Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Và Vận Hành Hệ Ván Khuôn Trượt Lồng Thang Máy, Silô, Ống Khói3 mã
AF.87100Lắp Dựng, Tháo Dỡ Kết Cấu Thép Hệ Ván Khuôn Ngoài Dầm Cầu Đúc Đẩy1 mã
AF.87200Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn Mố, Trụ Cầu2 mã
AF.873001 mã
AF.881002 mã
AF.882003 mã
AF.88210Tổ Hợp, Di Chuyển, Lắp Dựng Ván Khuôn Hầm2 mã
AF.88220Tháo Dỡ, Di Chuyển Hệ Ván Khuôn Hầm2 mã
AF.88300Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn Công Trình Thuỷ Công1 mã
AF.884001 mã
AF.88420Tổ Hợp, Lắp Dựng Ván Khuôn, Hệ Treo Đỡ Ván Khuôn Dầm Cầu Đúc Hẫng2 mã
AF.88430Tháo, Di Chuyển Ván Khuôn, Hệ Treo Đỡ Ván Khuôn Dầm Cầu Đúc Hẫng2 mã
AF.89110Ván Khuôn Sàn Mái3 mã
AF.89120Ván Khuôn Tường3 mã
AF.89130Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng3 mã
AF.89140Ván Khuôn Cột Vuông, Chữ Nhật3 mã
AF.89410Ván Khuôn Sàn Mái3 mã
AF.89420Ván Khuôn Tường3 mã
AF.89430Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng3 mã
AF.89440Ván Khuôn Cột Vuông, Chữ Nhật3 mã
AF.89450Ván Khuôn Ván Ép Phủ Phim Tường Chắn, Tường Cống Hộp, Tường Hầm Chui Dân Sinh1 mã
AF.89460Ván Khuôn Ván Ép Phủ Phim Mái Cống Hộp, Mái Hầm Chui Dân Sinh1 mã
AF.89510Ván Khuôn Sàn Mái3 mã
AF.89520Ván Khuôn Tường3 mã
AF.89530Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng3 mã
AF.89540Ván Khuôn Cột Vuông, Chữ Nhật3 mã
AF.89810Ván Khuôn Sàn Mái3 mã
AF.89820Ván Khuôn Tường3 mã
AF.89830Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng3 mã
AF.89840Ván Khuôn Cột Vuông, Chữ Nhật3 mã

Danh sách mã hiệu AF

Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ