Mức phạt về bảo vệ môi trường — cơ sở sản xuất

Mức phạt về bảo vệ môi trường tại cơ sở, khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung; quan trắc và giám sát môi trường; gây ô nhiễm đất, nước, không khí; bảo vệ môi trường biển, môi trường đất, sản xuất nông nghiệp; phí và ký quỹ bảo vệ môi trường; cản trở hoạt động quản lý nhà nước.

106 hành vi8 nhómCao nhất 2.000.000.000 đồngĐiều 15, 16, 17, 24, 36, 37, 38, 41, 42, 43, 44, 55

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi vi phạm về thực hiện quan trắc tự động, liên tục chất (không thực hiện đầy đủ yêu cầu về quản lý, vận hành trạm)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quan trắc tự động, liên (lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục đối với nước)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không thu gom, đấu nối)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không lưu trữ đầy đủ dữ liệu quan trắc gốc đối với toàn bộ hoạt động dịch vụ160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hoạt động không đúng phạm vi theo nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 17 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với hành vi gây ô nhiễm đất, nước (trường hợp hàm lượng chất gây ô nhiễm (thông số môi)100.000.000 – 160.000.000 đồng50.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Rò rỉ, thải hóa chất độc vào môi trường đất, nước trái quy định về bảo vệ môi80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 1 Điều 24 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (không xử lý sơ bộ nước thải phát sinh theo điều kiện)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)800.000.000 – 1.000.000.000 đồng400.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp hệ thống xử lý nước thải tập trung không đúng quy)400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Thải mùn khoan, dung dịch khoan nền nước hoặc thải mùn khoan, dung dịch khoan300.000.000 – 500.000.000 đồng150.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tập trung không)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ