Mức phạt về bảo vệ môi trường — chất thải nguy hại

Mức phạt với chủ nguồn thải chất thải nguy hại và các đơn vị vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại.

112 hành vi3 nhómCao nhất 2.000.000.000 đồngĐiều 29, 30, 31

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại vượt quá khối lượng một trong các nhóm200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận dưới 100)20.000.000 – 80.000.000 đồng10.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp đốt từ 3.000 kg chất thải nguy hại trở lên)1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng500.000.000 – 600.000.000 đồngĐiểm i khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp đốt từ 3.000 kg chất thải nguy hại trở lên)1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng500.000.000 – 600.000.000 đồngĐiểm i khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)800.000.000 – 900.000.000 đồng400.000.000 – 450.000.000 đồngĐiểm g khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)600.000.000 – 700.000.000 đồng300.000.000 – 350.000.000 đồngĐiểm đ khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 5.000)440.000.000 – 500.000.000 đồng220.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Vận chuyển chất thải nguy hại khi không có giấy phép môi trường400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngKhoản 6 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sử dụng phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại không được đăng ký trong giấy200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 1.000)200.000.000 – 260.000.000 đồng100.000.000 – 130.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không chuyển giao chất thải nguy hại cho đơn vị có giấy phép môi trường phù hợp80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ