Mức phạt với chủ nguồn thải chất thải nguy hại và các đơn vị vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại vượt quá khối lượng một trong các nhóm | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận dưới 100) | 20.000.000 – 80.000.000 đồng | 10.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp đốt từ 3.000 kg chất thải nguy hại trở lên) | 1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | Điểm i khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp đốt từ 3.000 kg chất thải nguy hại trở lên) | 1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | Điểm i khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải) | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | Điểm g khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải) | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | Điểm đ khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải) | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm d khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 5.000) | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm h khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Vận chuyển chất thải nguy hại khi không có giấy phép môi trường | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Sử dụng phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại không được đăng ký trong giấy | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 1.000) | 200.000.000 – 260.000.000 đồng | 100.000.000 – 130.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Không chuyển giao chất thải nguy hại cho đơn vị có giấy phép môi trường phù hợp | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |