Mức phạt về bảo vệ môi trường — khí thải, tiếng ồn

Mức phạt hành vi thải bụi và khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật, gây tiếng ồn và độ rung vượt mức cho phép — phân theo lưu lượng khí thải và mức vượt chuẩn.

158 hành vi4 nhómCao nhất 2.000.000.000 đồngĐiều 20, 21, 22, 23

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến800.000.000 – 900.000.000 đồng400.000.000 – 450.000.000 đồngĐiểm m khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở700.000.000 – 800.000.000 đồng350.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm l khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở1.200.000.000 – 1.300.000.000 đồng600.000.000 – 650.000.000 đồngĐiểm p khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng550.000.000 – 600.000.000 đồngĐiểm p khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng500.000.000 – 550.000.000 đồngĐiểm p khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến900.000.000 – 1.000.000.000 đồng450.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm o khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến900.000.000 – 1.000.000.000 đồng450.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm p khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới800.000.000 – 900.000.000 đồng400.000.000 – 450.000.000 đồngĐiểm o khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới600.000.000 – 700.000.000 đồng300.000.000 – 350.000.000 đồngĐiểm m khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở260.000.000 – 300.000.000 đồng130.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ