Mức phạt về bảo vệ môi trường — chất thải rắn
Mức phạt hành vi vứt rác, đổ rác không đúng nơi quy định, vi phạm về phân loại, thu gom, vận chuyển, chôn lấp, đốt và xử lý chất thải rắn, quản lý chất ô nhiễm khó phân huỷ.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường hoặc đốt chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy | 1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 500.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Vận chuyển nguyên liệu, vật liệu không che chắn hoặc để rơi vãi ra môi trường | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thu gom, thải rác thải trái quy định về bảo vệ môi (vứt, thải, bỏ rác thải trên vỉa hè, lòng đường) | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Không bố trí nhân lực thu gom chất thải, làm vệ sinh môi trường trong phạm vi | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không bố trí các thiết bị, phương tiện để thu gom, vận) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải (sử dụng phương tiện vận chuyển, thiết bị lưu chứa, trạm) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh (sử dụng phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt không đến đúng điểm) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải (không ký hợp đồng thu gom, vận chuyển đối với nhóm chất) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thu gom, thải rác thải trái quy định về bảo vệ môi (vứt, thải, bỏ rác thải, đổ nước thải không đúng nơi quy) | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm của chủ dự án đầu tư, chủ sở hữu, ban quản lý (không tổ chức thu gom chất thải từ hộ gia đình, cá nhân) | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Không có mạng lưới thoát nước mưa, nước thải riêng biệt | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.
