Mức phạt về bảo vệ môi trường — chất thải rắn

Mức phạt hành vi vứt rác, đổ rác không đúng nơi quy định, vi phạm về phân loại, thu gom, vận chuyển, chôn lấp, đốt và xử lý chất thải rắn, quản lý chất ô nhiễm khó phân huỷ.

58 hành vi5 nhómCao nhất 2.000.000.000 đồngĐiều 25, 26, 28

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không bố trí các thiết bị, phương tiện để thu gom, vận)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh (không ký hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không có mạng lưới thoát nước mưa, nước thải riêng biệt400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm l khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không gửi văn bản thông báo tới Bộ Tài nguyên và Môi)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải (sử dụng phương tiện vận chuyển, thiết bị lưu chứa, trạm)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, chủ cơ sở sản xuất (không phân loại tại nguồn chất thải rắn công nghiệp thông)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không bố trí nhân lực thu gom chất thải, làm vệ sinh môi trường trong phạm vi20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không có đủ công trình vệ sinh công cộng, phương tiện, thiết bị thu gom chất20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không sử dụng thiết bị, phương tiện chuyên dụng trong quá trình vận chuyển vật20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngKhoản 4 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thu gom, thải rác thải trái quy định về bảo vệ môi (vứt, thải, bỏ rác thải trên vỉa hè, lòng đường)2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường hoặc đốt chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng500.000.000 – 1.000.000.000 đồngKhoản 2 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ