Mức phạt về bảo vệ môi trường — nước thải
Mức phạt hành vi xả nước thải có thông số môi trường thông thường và thông số nguy hại vượt quy chuẩn kỹ thuật, phân theo lưu lượng nước thải và số lần vượt chuẩn.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có độ pH từ 02 đến | 220.000.000 – 240.000.000 đồng | 110.000.000 – 120.000.000 đồng | Điểm d khoản 8 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến dưới | 300.000.000 – 320.000.000 đồng | 150.000.000 – 160.000.000 đồng | Điểm k khoản 3 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 05 lần đến dưới 10 | 360.000.000 – 400.000.000 đồng | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm l khoản 5 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Xả nước thải có chứa chất phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn kỹ | 1.900.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 950.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Khoản 10 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH từ 4 đến dưới | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | Điểm m khoản 7 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến dưới | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 10 lần trở lên bị | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | Điểm q khoản 6 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH từ 4 đến dưới | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | Điểm q khoản 7 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH từ 0 đến dưới 2 | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | Điểm q khoản 9 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần đến dưới 05 | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm p khoản 4 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến dưới | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm l khoản 2 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến dưới | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.
