Mức phạt các hành vi không có hoặc không đúng giấy phép môi trường, không lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, không đăng ký môi trường, vi phạm khi vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi (không đăng ký môi trường theo quy định đối với dự án đầu) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Dự án đầu tư, cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi (không có công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không điều chỉnh, bổ sung nội dung của dự án đầu tư và) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi (không thu gom, quản lý, xử lý chất thải theo quy định trừ) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không vận hành) | 340.000.000 – 400.000.000 đồng | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm g khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Dự án đầu tư, cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi (không có công trình, biện pháp thu gom, xử lý chất thải) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm g khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về vận hành thử nghiệm công trình xử (không lập, không gửi báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm) | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không vận hành) | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |