Mức phạt về bảo vệ môi trường — giấy phép môi trường

Mức phạt các hành vi không có hoặc không đúng giấy phép môi trường, không lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, không đăng ký môi trường, vi phạm khi vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

84 hành vi5 nhómCao nhất 2.000.000.000 đồngĐiều 9, 10, 11, 12, 13, 14

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về vận hành thử nghiệm công trình xử (không lập, không gửi báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm)80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không thực hiện nội dung quyết định phê duyệt kết quả)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình xử lý chất thải đáp ứng yêu cầu về)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không điều chỉnh, bổ sung nội dung của dự án đầu tư và)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi (không đăng ký môi trường theo quy định đối với dự án đầu)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không công khai giấy phép môi trường theo quy định)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không có văn bản thông báo kết quả hoàn thành công trình)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện nội dung đăng ký môi (nộp đăng ký môi trường không đúng thời hạn theo quy định)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ