| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm g khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về vận hành thử nghiệm công trình xử (không lập, không gửi báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm) | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không thực hiện nội dung quyết định phê duyệt kết quả) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình xử lý chất thải đáp ứng yêu cầu về) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không điều chỉnh, bổ sung nội dung của dự án đầu tư và) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi (không đăng ký môi trường theo quy định đối với dự án đầu) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không công khai giấy phép môi trường theo quy định) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không có văn bản thông báo kết quả hoàn thành công trình) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện nội dung đăng ký môi (nộp đăng ký môi trường không đúng thời hạn theo quy định) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |