Mức phạt về bảo vệ môi trường — giấy phép môi trường

Mức phạt các hành vi không có hoặc không đúng giấy phép môi trường, không lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, không đăng ký môi trường, vi phạm khi vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện nội dung đăng ký môi (nộp đăng ký môi trường không đúng thời hạn theo quy định)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Dự án đầu tư, cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi (không có công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không điều chỉnh, bổ sung nội dung của dự án đầu tư và)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi (không thu gom, quản lý, xử lý chất thải theo quy định trừ)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi (không đăng ký môi trường theo quy định đối với dự án đầu)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Dự án đầu tư, cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi (không có công trình, biện pháp thu gom, xử lý chất thải)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Dự án đầu tư, cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi (không có công trình, biện pháp thu gom, xử lý chất thải)240.000.000 – 300.000.000 đồng120.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về vận hành thử nghiệm công trình xử (không dừng hoạt động, không giảm công suất của dự án đầu)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 12 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về vận hành thử nghiệm công trình xử (không vận hành thử nghiệm)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 12 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có giấy phép môi trường theo quy định)60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ