Mức phạt với cơ sở kinh doanh ngành nghề có điều kiện về an ninh trật tự: cầm đồ, karaoke, vũ trường, massage, khách sạn, dịch vụ bảo vệ, và tổ chức hoạt động của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không bảo quản tài sản cầm cố hoặc bảo quản tài sản cầm cố không đúng nơi đăng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm e khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không trang bị hoặc trang bị không đúng trang phục, biển hiệu cho nhân viên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm p khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Kinh doanh không đúng địa điểm ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cung cấp bản thiết kế mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức cho những người không có | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm h khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không xây dựng phương án bảo đảm an ninh, trật tự đối với các ngành, nghề theo | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng vũ lực, đe dọa sử dụng vũ lực hoặc sử dụng các biện pháp khác mà pháp | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hoạt động dịch vụ bảo vệ có sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực nhằm mục | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Bán hoặc cung cấp sản phẩm quân trang, quân dụng cho đối tượng chưa được cơ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm k khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hoạt động kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không có kho bảo quản tài sản cầm cố hoặc kho bảo quản tài sản cầm cố không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm l khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Làm giả hồ sơ, tài liệu để đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Trực tiếp giao con dấu cho khách hàng mà không chuyển con dấu cho cơ quan Công | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm g khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |