Mức phạt các hành vi gây rối trật tự công cộng, gây mất yên tĩnh chung, đánh nhau, xâm hại tài sản của người khác, phá hoại công trình công cộng và chống lại người thi hành công vụ.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thực hiện hoạt động bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ khi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 10 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản của cá nhân, tổ chức khác hoặc tài sản | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Gây mất trật tự công cộng ở nơi biểu diễn nghệ thuật, nơi tổ chức các hoạt động | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Quay phim, chụp ảnh, vẽ sơ đồ địa điểm cấm, khu vực cấm liên quan đến quốc | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sàm sỡ, quấy rối tình dục | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tổ chức, xúi giục, giúp sức, lôi kéo hoặc kích động người khác không chấp hành | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tổ chức, tham gia tập trung đông người trái pháp luật tại cơ quan Đảng, cơ quan | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tàng trữ, cất giấu trong người, đồ vật hoặc phương tiện giao thông các loại | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Chiếm giữ trái phép tài sản của người khác nhưng chưa đến mức truy cứu trách | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm h khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Môi giới, giúp sức cho cá nhân, tổ chức vi phạm trốn tránh việc thanh tra, kiểm | 2.000.000 – 8.000.000 đồng | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cản trở, sách nhiễu, gây phiền hà cho người khác khi bốc vác, chuyên chở, giữ | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |