Mức phạt về thi hành án hình sự, thi hành các biện pháp xử lý hành chính và về tổ chức họ, hụi, biêu, phường.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Người được hưởng án treo không có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan thi hành | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người bị kết án phạt tù đang được tại ngoại có quyết định thi hành án mà không | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ đi khỏi nơi cư trú không xin | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm m khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người chấp hành án phạt quản chế không thực hiện nghĩa vụ của người chấp hành | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm n khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú về việc tổ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú về việc tổ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không cho các thành viên xem, sao chụp sổ họ và cung cấp các thông tin liên | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không giao giấy biên nhận cho thành viên khi góp họ, lĩnh họ, nhận lãi, trả lãi | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người chấp hành án phạt quản chế không trình diện và báo cáo với Ủy ban nhân | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm q khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Lợi dụng việc tổ chức họ để cho vay lãi nặng mà lãi suất cho vay vượt quá tỷ lệ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không lập sổ họ | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người chấp hành án phạt quản chế đi khỏi nơi quản chế mà không được sự đồng ý | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm g khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |