Mức phạt về an ninh, trật tự — mại dâm, đánh bạc
Mức phạt hành vi mua dâm, bán dâm, các hành vi liên quan đến mua bán dâm và hành vi đánh bạc trái phép dưới mọi hình thức.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Mua dâm | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 32 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Mua, bán khiêu dâm, kích dục | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Khoản 1 Điều 34 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tổ chức cá cược trong hoạt động thi đấu thể dục thể thao, vui chơi giải trí | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 36 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Che giấu, bảo kê cho các hành vi mua dâm, bán dâm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 34 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cá cược trái phép trong hoạt động thi đấu thể thao, vui chơi giải trí hoặc các | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Trong trường hợp bán dâm cho 02 người trở lên cùng một lúc | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 33 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng việc mua dâm, bán dâm và các hoạt động tình dục khác làm phương thức | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 35 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tổ chức đánh bạc (đặt máy đánh bạc, trò chơi điện tử trái phép) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 36 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Giúp sức, che giấu việc đánh bạc trái phép | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 36 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Đối với người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật, người được giao quản lý | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 35 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Nhận gửi tiền, cầm đồ, cho vay trái phép tại sòng bạc, nơi đánh bạc khác | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 36 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Chủ sở hữu, người quản lý máy trò chơi điện tử, chủ cơ sở kinh doanh, người | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 36 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
- Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).
