Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10Đơn vị tính: 1 tấn5 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10Đơn vị tính: 1 tấn5 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10Đơn vị tính: 1 tấn5 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Móng dàiĐơn vị tính: 100m27 dòng hao phí
Móng cộtĐơn vị tính: 100m27 dòng hao phí
Xà dầmĐơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Pa nen 3 mặtĐơn vị tính: 1m33 dòng hao phí