Trụ, cột Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Trụ, cột Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Chiều dài ≤6Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
cầu (m) >6Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Bể chứaĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Hố van, hố gaĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Gối đỡ ống, rãnh thoát nướcĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 2,5Đơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí
Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí
Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 7Đơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí
Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 7Đơn vị tính: 1 cái10 dòng hao phí
Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1 cái5 dòng hao phí
Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15Đơn vị tính: 1 cái5 dòng hao phí
Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 15Đơn vị tính: 1 cái5 dòng hao phí