Bảng định mức AL.524 — Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1 tấn2 mã hiệu

Bảng AL.524 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.524

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.52410Cáp neo kiểu lực kéoAL.52420Cáp neo kiểu phân tán lực
Vật liệu
Cáp thépkg10251025
Neo OVM 15-4bộ2,580
Neo OVM 15-6bộ5,1701,180
Vòng đỡcái171,49130,43
Thép trònkg165,05192,96
Đầu dẫn hướngcái7,7505,890
Ống nhựam495,87
Vật liệu khác%11
Neo OVM 15-8bộ4,710
Neo OVM 158bộ44,790
Bản chịu tảicái22,39
Bản đệm neocái5,890
Nhân công
Nhân công nhóm 2công39,6542,90
Máy thi công
Máy cắt cáp 10 kWca2,242,80
Máy luồn cáp 15 kWca5,658,40
Máy nén khí 1200 m3/hca1,281,12
Kích 250 tca3,503,50
Kích 500 tca3,503,50
Pa lăng xích 3 tca3,503,50
Máy khác%22

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.524

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công cáp, luồn cáp, kéo căng cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.524 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ