Bảng AL.524 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.52410Cáp neo kiểu lực kéo | AL.52420Cáp neo kiểu phân tán lực | ||
| Vật liệu | |||
| Cáp thép | kg | 1025 | 1025 |
| Neo OVM 15-4 | bộ | 2,580 | — |
| Neo OVM 15-6 | bộ | 5,170 | 1,180 |
| Vòng đỡ | cái | 171,49 | 130,43 |
| Thép tròn | kg | 165,05 | 192,96 |
| Đầu dẫn hướng | cái | 7,750 | 5,890 |
| Ống nhựa | m | 495,87 | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Neo OVM 15-8 | bộ | — | 4,710 |
| Neo OVM 158 | bộ | — | 44,790 |
| Bản chịu tải | cái | — | 22,39 |
| Bản đệm neo | cái | — | 5,890 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 39,65 | 42,90 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,24 | 2,80 |
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 5,65 | 8,40 |
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 1,28 | 1,12 |
| Kích 250 t | ca | 3,50 | 3,50 |
| Kích 500 t | ca | 3,50 | 3,50 |
| Pa lăng xích 3 t | ca | 3,50 | 3,50 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công cáp, luồn cáp, kéo căng cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.