Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

TênMã chaCấp
1898 Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán trung gian 18613
1900 Tạm ứng - ứng trước kinh phí khác 1000N
1910 Tạm ứng - ứng trước kinh phí uỷ quyền 19001
1911 Tạm ứng kinh phí uỷ quyền 19102
1912 Tạm ứng kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên bằng dự toán 19113
1916 Tạm ứng kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư bằng dự toán 19113
1919 Tạm ứng kinh phí ủy quyền bằng Lệnh chi tiền 19113
1921 Ứng trước kinh phí uỷ quyền 19102
1922 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên bằng dự toán 19213
1923 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên chưa đủ điều kiện thanh toán 19224
1924 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên đủ điều kiện thanh toán 19224
1926 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư bằng dự toán 19213
1927 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư chưa đủ điều kiện thanh toán 19264
1928 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư đủ điều kiện thanh toán 19264
1929 Ứng trước kinh phí uỷ quyền bằng Lệnh chi tiền 19213
1930 Tạm ứng - ứng trước kinh phí uỷ quyền trung gian 19001
1931 Tạm ứng kinh phí uỷ quyền trung gian 19302
1932 Tạm ứng kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên bằng dự toán trung gian 19313
1936 Tạm ứng kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư bằng dự toán trung gian 19313
1939 Tạm ứng kinh phí ủy quyền bằng Lệnh chi tiền trung gian 19313
1941 Ứng trước kinh phí uỷ quyền trung gian 19302
1942 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên bằng dự toán trung gian 19413
1943 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian 19424
1944 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên đủ điều kiện thanh toán trung gian 19424
1946 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư bằng dự toán trung gian 19413
1947 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian 19464
1948 Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư đủ điều kiện thanh toán trung gian 19464
1949 Ứng trước kinh phí ủy quyền bằng Lệnh chi tiền trung gian 19413
1950 Tạm ứng - ứng trước kinh phí chi viện trợ 19001
1951 Tạm ứng kinh phí chi viện trợ 19502

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ