Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

MãTênNgày hiệu lựcMã chaCấpMã tham chiếu
9576 Dự toán chi kinh phí ủy quyền ứng trước —95702
9577 Dự toán chi kinh phí ủy quyền thường xuyên ứng trước —95763
9578 Dự toán chi kinh phí ủy quyền đầu tư ứng trước —95763
9579 Dự toán chi kinh phí ủy quyền ứng trước khác —95763
9580 Dự toán chi viện trợ —95001
9581 Dự toán chi viện trợ tạm cấp —95802
9582 Dự toán chi viện trợ bằng dự toán tạm cấp —95813
9583 Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền tạm cấp —95813
9586 Dự toán chi viện trợ giao trong năm —95802
9587 Dự toán chi viện trợ bằng dự toán giao trong năm —95863
9588 Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền giao trong năm —95863
9591 Dự toán chi viện trợ ứng trước —95802
9592 Dự toán chi viện trợ bằng dự toán ứng trước —95913
9593 Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền ứng trước —95913
9594 Dự toán ghi thu, ghi chi —95001
9595 Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên bằng dự toán thành Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài —95942
9596 Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn viện trợ nước ngoài 30/12/201995942NA3
9597 Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB bằng dự toán thành Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay nước ngoài —95942
9598 Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài 30/12/201995942NA4
9600 Dự toán khác —9000N
9610 Điều chuyển dự toán —96001
9611 Điều chuyển dự toán chi thường xuyên —96102
9612 Điều chuyển dự toán chi đầu tư XDCB —96102
9613 Điều chuyển dự toán chi đầu tư phát triển khác —96102
9614 Điều chuyển dự toán chi kinh phí ủy quyền —96102
9615 Điều chuyển dự toán chi viện trợ —96102
9616 Điều chỉnh dự toán chi chuyển giao —96102
9617 Điều chuyển dự toán dự phòng —96102
9618 Điều chuyển dự toán tăng thu —96102
9619 Điều chỉnh dự toán khác —96102

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ