Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

MãTênNgày kết thúcMã chaCấp
3397 Phải trả trung gian thu hồi hoàn thuế GTGT Không thời hạn33902
3398 Phải trả trung gian để điều chỉnh số liệu Không thời hạn33902
3399 Phải trả trung gian khác Không thời hạn33902
3400 Cấp phát vốn đầu tư thuộc NSNN Không thời hạn1
3401 Cấp phát thực chi vốn đầu tư thuộc NSNN Không thời hạn34002
3411 Cấp phát tạm ứng vốn đầu tư thuộc NSNN Không thời hạn34002
3500 Phải trả về thu ngân sách Không thời hạn3000N
3510 Phải trả về thu chưa qua ngân sách Không thời hạn35001
3511 Phí - lệ phí chờ nộp NS Không thời hạn35102
3512 Các khoản thuế hàng tạm nhập - tái xuất Không thời hạn35102
3513 Tạm thu thuế TNCN 31/12/201435102
3520 Phải trả theo kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền Không thời hạn35001
3521 Phải trả theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước Không thời hạn35202
3522 Phải trả theo kiến nghị của Thanh tra Tài chính Không thời hạn35202
3523 Phải trả theo kiến nghị của Thanh tra Chính phủ Không thời hạn35202
3529 Phải trả theo kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền khác Không thời hạn35202
3550 Phải trả về thu chuyển giao các cấp ngân sách năm sau Không thời hạn35001
3551 Phải trả về thu chuyển giao các cấp ngân sách năm sau Không thời hạn35502
3559 Phải trả về thu khác của năm sau Không thời hạn35502
3580 Chờ xử lý các khoản thu chưa đủ thông tin hạch toán thu NSNN. Không thời hạn35001
3581 Tài khoản chờ xử lý các khoản thu của cơ quan thuế Không thời hạn35802
3582 Chờ xử lý các khoản thu của cơ quan Hải quan Không thời hạn35802
3589 Chờ xử lý các khoản thu của cơ quan khác Không thời hạn35802
3590 Các khoản tạm thu khác Không thời hạn35001
3591 Các khoản tạm thu khác Không thời hạn35902
3600 Phải trả nợ vay Không thời hạn3000N
3610 Phải trả nợ vay ngắn hạn của NSNN Không thời hạn36001
3611 Vay ngắn hạn trong nước Không thời hạn36102
3613 Vay ngắn hạn tạm ứng ngân quỹ nhà nước Không thời hạn36113
3619 Vay ngắn hạn trong nước khác Không thời hạn36113

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ