2250 | Tiền gửi có kỳ hạn | 2200 | A | 1 |
2251 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng đồng Việt Nam tại ngân hàng | 2250 | A | 2 |
2500 | Chi phí chưa thanh toán qua Kho bạc | 2000 | A | N |
2510 | Chi phí hợp đồng xây dựng đã thực hiện chưa thanh toán qua Kho bạc | 2500 | A | 1 |
2511 | Chi phí hợp đồng xây dựng đã thực hiện chưa thanh toán qua Kho bạc | 2510 | A | 2 |
3000 | PHẢI TRẢ VÀ THANH TOÁN | | L | L |
3100 | Phải trả trong hoạt động của KBNN | 3000 | L | N |
3110 | Các khoản phải trả trong hoạt động của KBNN | 3100 | L | 1 |
3121 | Phải trả về Thuế GTGT hoàn trả thừa | 3110 | L | 2 |
3131 | Phải trả về phí tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ | 3110 | L | 2 |
3141 | Phải trả về lãi cho vay | 3110 | L | 2 |
3142 | Phải trả lãi vay trong hạn | 3141 | L | 3 |
3143 | Phải trả lãi vay quá hạn | 3141 | L | 3 |
3144 | Phải trả lãi vay đã thanh toán gốc | 3141 | L | 3 |
3190 | Các khoản phải trả khác trong hoạt động của KBNN | 3100 | L | 1 |
3191 | Các khoản phải trả về vốn đầu tư thu hồi chờ xử lý | 3190 | L | 2 |
3192 | Các khoản phải nộp ngân sách về vốn đầu tư | 3190 | L | 2 |
3199 | Các tài sản thừa khác chờ xử lý | 3190 | L | 2 |
3300 | Phải trả nhà cung cấp | 3000 | L | N |
3310 | Phải trả nhà cung cấp về hợp đồng XDCB đã thực hiện chưa thanh toán qua Kho bạc | 3300 | L | 1 |
3311 | Phải trả nhà cung cấp về hợp đồng XDCB đã thực hiện chưa thanh toán qua Kho bạc | 3310 | L | 2 |
3320 | Phải trả về khoản cho vay đã ghi chi ngân sách trung ương | 3300 | L | 1 |
3321 | Phải trả về khoản cho vay đã ghi chi ngân sách trung ương | 3320 | L | 2 |
3390 | Phải trả trung gian | 3300 | L | 1 |
3391 | Phải trả trung gian về thu NSNN | 3390 | L | 2 |
3392 | Phải trả trung gian - AP | 3390 | L | 2 |
3393 | Phải trả trung gian thanh toán ngoại tệ | 3390 | L | 2 |
3394 | Phải trả trung gian thanh toán trái phiếu, tín phiếu bằng đồng tiền khác | 3393 | L | 3 |
3395 | Phải trả trung gian thanh toán bằng đồng tiền khác với cam kết chi | 3393 | L | 3 |
3396 | Phải trả trung gian thanh toán khác bằng ngoại tệ | 3393 | L | 3 |