Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

TênMã chaLoạiCấp
2250 Tiền gửi có kỳ hạn 2200A1
2251 Tiền gửi có kỳ hạn bằng đồng Việt Nam tại ngân hàng 2250A2
2500 Chi phí chưa thanh toán qua Kho bạc 2000AN
2510 Chi phí hợp đồng xây dựng đã thực hiện chưa thanh toán qua Kho bạc 2500A1
2511 Chi phí hợp đồng xây dựng đã thực hiện chưa thanh toán qua Kho bạc 2510A2
3000 PHẢI TRẢ VÀ THANH TOÁN LL
3100 Phải trả trong hoạt động của KBNN 3000LN
3110 Các khoản phải trả trong hoạt động của KBNN 3100L1
3121 Phải trả về Thuế GTGT hoàn trả thừa 3110L2
3131 Phải trả về phí tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ 3110L2
3141 Phải trả về lãi cho vay 3110L2
3142 Phải trả lãi vay trong hạn 3141L3
3143 Phải trả lãi vay quá hạn 3141L3
3144 Phải trả lãi vay đã thanh toán gốc 3141L3
3190 Các khoản phải trả khác trong hoạt động của KBNN 3100L1
3191 Các khoản phải trả về vốn đầu tư thu hồi chờ xử lý 3190L2
3192 Các khoản phải nộp ngân sách về vốn đầu tư 3190L2
3199 Các tài sản thừa khác chờ xử lý 3190L2
3300 Phải trả nhà cung cấp 3000LN
3310 Phải trả nhà cung cấp về hợp đồng XDCB đã thực hiện chưa thanh toán qua Kho bạc 3300L1
3311 Phải trả nhà cung cấp về hợp đồng XDCB đã thực hiện chưa thanh toán qua Kho bạc 3310L2
3320 Phải trả về khoản cho vay đã ghi chi ngân sách trung ương 3300L1
3321 Phải trả về khoản cho vay đã ghi chi ngân sách trung ương 3320L2
3390 Phải trả trung gian 3300L1
3391 Phải trả trung gian về thu NSNN 3390L2
3392 Phải trả trung gian - AP 3390L2
3393 Phải trả trung gian thanh toán ngoại tệ 3390L2
3394 Phải trả trung gian thanh toán trái phiếu, tín phiếu bằng đồng tiền khác 3393L3
3395 Phải trả trung gian thanh toán bằng đồng tiền khác với cam kết chi 3393L3
3396 Phải trả trung gian thanh toán khác bằng ngoại tệ 3393L3

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ