Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

MãTênMã chaCấp
1984 Tạm ứng kinh phí khác không kiểm soát dự toán 19803
1985 Tạm ứng ngân sách khác bằng dự toán 19802
1986 Ứng trước chi hoàn thuế GTGT không kiểm soát dự toán 19853
1987 Ứng trước kinh phí khác bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán 19864
1988 Ứng trước kinh phí khác bằng dự toán 19853
1989 Ứng trước kinh phí khác bằng lệnh chi tiền 19853
1990 Tạm ứng, ứng trước kinh phí khác trung gian 19001
1991 Tạm ứng kinh phí khác trung gian 19902
1992 Tạm ứng trả nợ vốn vay nước ngoài cho quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài bằng Lệnh chi tiền trung gian 19913
1993 Tạm ứng kinh phí khác bằng lệnh chi tiền trung gian 19913
1994 Tạm ứng kinh phí khác không kiểm soát dự toán trung gian 19913
1995 Ứng trước kinh phí khác trung gian 2
1996 Ứng trước chi hoàn thuế GTGT không kiểm soát dự toán trung gian 19953
1997 Ứng trước kinh phí khác bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian 19964
1998 Ứng trước kinh phí khác bằng dự toán trung gian 19953
1999 Ứng trước kinh phí khác không kiểm soát dự toán trung gian 19913
2000 TÀI SẢN DÀI HẠN L
2200 Đầu tư tài chính dài hạn 2000N
2210 Cho vay dài hạn 22001
2211 Cho vay trong hạn 22102
2212 Cho vay trong hạn từ vốn ngân sách 22113
2219 Cho vay trong hạn khác 22113
2221 Cho vay quá hạn 22102
2222 Cho vay quá hạn từ vốn ngân sách 22213
2229 Cho vay quá hạn khác 22213
2231 Khoanh nợ cho vay 22102
2232 Khoanh nợ cho vay từ vốn ngân sách 22313
2239 Khoanh nợ cho vay khác 22313
2240 Cho vay qua quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài 22001
2241 Cho vay qua quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài 22402

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ