Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2713894 | Mã ngân sách Xã Rạng Đông | Xã Rạng Đông |
2713900 | Mã ngân sách Xã Đồng Thịnh | Xã Đồng Thịnh |
2713918 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Sơn |
2713927 | Mã ngân sách Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phong |
2713939 | Mã ngân sách Xã Quỹ Nhất | Xã Quỹ Nhất |
2713957 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lâm |
2713966 | Mã ngân sách Xã Nam Trực | Xã Nam Trực |
2713972 | Mã ngân sách Phường Vị Khê | Phường Vị Khê |
2713984 | Mã ngân sách Phường Hồng Quang | Phường Hồng Quang |
2713987 | Mã ngân sách Xã Nam Hồng | Xã Nam Hồng |
2714005 | Mã ngân sách Xã Nam Ninh | Xã Nam Ninh |
2714011 | Mã ngân sách Xã Nam Minh | Xã Nam Minh |
2714014 | Mã ngân sách Xã Nam Đồng | Xã Nam Đồng |
2714026 | Mã ngân sách Xã Cổ Lễ | Xã Cổ Lễ |
2714038 | Mã ngân sách Xã Ninh Giang | Xã Ninh Giang |
2714053 | Mã ngân sách Xã Trực Ninh | Xã Trực Ninh |
2714056 | Mã ngân sách Xã Cát Thành | Xã Cát Thành |
2714062 | Mã ngân sách Xã Quang Hưng | Xã Quang Hưng |
2714071 | Mã ngân sách Xã Minh Thái | Xã Minh Thái |
2714077 | Mã ngân sách Xã Ninh Cường | Xã Ninh Cường |
2714089 | Mã ngân sách Xã Xuân Trường | Xã Xuân Trường |
2714095 | Mã ngân sách Xã Xuân Hồng | Xã Xuân Hồng |
2714104 | Mã ngân sách Xã Xuân Giang | Xã Xuân Giang |
2714122 | Mã ngân sách Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Hưng |
2714161 | Mã ngân sách Xã Giao Minh | Xã Giao Minh |
2714167 | Mã ngân sách Xã Giao Thủy | Xã Giao Thuỷ |
2714179 | Mã ngân sách Xã Giao Hưng | Xã Giao Hưng |
2714182 | Mã ngân sách Xã Giao Hòa | Xã Giao Hoà |
2714194 | Mã ngân sách Xã Giao Bình | Xã Giao Bình |
2714203 | Mã ngân sách Xã Giao Phúc | Xã Giao Phúc |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |