Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2713501 | Mã ngân sách Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ |
2713504 | Mã ngân sách Xã Bình Lục | Xã Bình Lục |
2713531 | Mã ngân sách Xã Bình Giang | Xã Bình Giang |
2713540 | Mã ngân sách Xã Bình An | Xã Bình An |
2713558 | Mã ngân sách Xã Bình Sơn | Xã Bình Sơn |
2713573 | Mã ngân sách Xã Lý Nhân | Xã Lý Nhân |
2713579 | Mã ngân sách Xã Bắc Lý | Xã Bắc Lý |
2713591 | Mã ngân sách Xã Nam Xang | Xã Nam Xang |
2713594 | Mã ngân sách Xã Trần Thương | Xã Trần Thương |
2713597 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Trụ | Xã Vĩnh Trụ |
2713609 | Mã ngân sách Xã Nhân Hà | Xã Nhân Hà |
2713627 | Mã ngân sách Xã Nam Lý | Xã Nam Lý |
2713669 | Mã ngân sách Phường Nam Định | Phường Nam Định |
2713684 | Mã ngân sách Phường Thiên Trường | Phường Thiên Trường |
2713693 | Mã ngân sách Phường Đông A | Phường Đông A |
2713699 | Mã ngân sách Phường Thành Nam | Phường Thành Nam |
2713708 | Mã ngân sách Phường Mỹ Lộc | Phường Mỹ Lộc |
2713741 | Mã ngân sách Xã Vụ Bản | Xã Vụ Bản |
2713750 | Mã ngân sách Xã Minh Tân | Xã Minh Tân |
2713753 | Mã ngân sách Xã Hiển Khánh | Xã Hiển Khánh |
2713777 | Mã ngân sách Phường Trường Thi | Phường Trường Thi |
2713786 | Mã ngân sách Xã Liên Minh | Xã Liên Minh |
2713795 | Mã ngân sách Xã Ý Yên | Xã Ý Yên |
2713807 | Mã ngân sách Xã Tân Minh | Xã Tân Minh |
2713822 | Mã ngân sách Xã Phong Doanh | Xã Phong Doanh |
2713834 | Mã ngân sách Xã Vũ Dương | Xã Vũ Dương |
2713864 | Mã ngân sách Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thắng |
2713870 | Mã ngân sách Xã Yên Cường | Xã Yên Cường |
2713879 | Mã ngân sách Xã Yên Đồng | Xã Yên Đồng |
2713891 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hưng |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |